dished out
phân phát
dished up
dọn ra
dished in
xới vào
dished around
chia đều
dished together
xới chung
dished carefully
xới cẩn thận
dished nicely
xới đẹp
dished generously
chia rộng rãi
dished perfectly
xới hoàn hảo
dished lightly
xới nhẹ nhàng
the chef dished out the pasta with a flourish.
Đầu bếp dọn mì ống ra đĩa một cách duyên dáng.
she dished the soup into bowls for her guests.
Cô ấy múc súp vào bát cho khách của mình.
they dished up a feast for the holiday celebration.
Họ dọn một bữa tiệc thịnh soạn cho lễ kỷ niệm ngày lễ.
he dished out compliments to everyone at the party.
Anh ấy dành những lời khen cho tất cả mọi người tại bữa tiệc.
the waiter dished the dessert onto the plates.
Người bồi bàn múc món tráng miệng lên đĩa.
after the meeting, she dished out the tasks to her team.
Sau cuộc họp, cô ấy phân công công việc cho nhóm của mình.
he dished out his opinions during the discussion.
Anh ấy đưa ra ý kiến của mình trong suốt cuộc thảo luận.
at the potluck, everyone dished up their favorite dishes.
Tại buổi tiệc tự nấu, mọi người dọn những món ăn yêu thích của họ.
she dished out the information to the eager students.
Cô ấy cung cấp thông tin cho những sinh viên háo hức.
he dished out advice based on his own experiences.
Anh ấy đưa ra lời khuyên dựa trên kinh nghiệm của chính mình.
dished out
phân phát
dished up
dọn ra
dished in
xới vào
dished around
chia đều
dished together
xới chung
dished carefully
xới cẩn thận
dished nicely
xới đẹp
dished generously
chia rộng rãi
dished perfectly
xới hoàn hảo
dished lightly
xới nhẹ nhàng
the chef dished out the pasta with a flourish.
Đầu bếp dọn mì ống ra đĩa một cách duyên dáng.
she dished the soup into bowls for her guests.
Cô ấy múc súp vào bát cho khách của mình.
they dished up a feast for the holiday celebration.
Họ dọn một bữa tiệc thịnh soạn cho lễ kỷ niệm ngày lễ.
he dished out compliments to everyone at the party.
Anh ấy dành những lời khen cho tất cả mọi người tại bữa tiệc.
the waiter dished the dessert onto the plates.
Người bồi bàn múc món tráng miệng lên đĩa.
after the meeting, she dished out the tasks to her team.
Sau cuộc họp, cô ấy phân công công việc cho nhóm của mình.
he dished out his opinions during the discussion.
Anh ấy đưa ra ý kiến của mình trong suốt cuộc thảo luận.
at the potluck, everyone dished up their favorite dishes.
Tại buổi tiệc tự nấu, mọi người dọn những món ăn yêu thích của họ.
she dished out the information to the eager students.
Cô ấy cung cấp thông tin cho những sinh viên háo hức.
he dished out advice based on his own experiences.
Anh ấy đưa ra lời khuyên dựa trên kinh nghiệm của chính mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay