disincline

[Mỹ]/ˌdɪsɪnˈklaɪn/
[Anh]/ˌdɪsɪnˈklaɪn/

Dịch

vt. làm cho không muốn hoặc miễn cưỡng; làm cho không thích hoặc không quan tâm
Các dạng của từ
ngôi thứ ba số ítdisinclines
hiện tại phân từdisinclining
thì quá khứdisinclined
quá khứ phân từdisinclined

Cụm từ & Cách kết hợp

disincline to act

không sẵn sàng hành động

disincline from work

không sẵn sàng làm việc

disincline to participate

không sẵn sàng tham gia

disincline to agree

không sẵn sàng đồng ý

disincline from conflict

không sẵn sàng đối đầu

disincline to help

không sẵn sàng giúp đỡ

disincline towards change

không sẵn sàng thay đổi

disincline to discuss

không sẵn sàng thảo luận

disincline from travel

không sẵn sàng đi du lịch

disincline to listen

không sẵn sàng lắng nghe

Câu ví dụ

many people are disinclined to change their routines.

nhiều người không muốn thay đổi thói quen của họ.

he was disinclined to participate in the discussion.

anh ấy không muốn tham gia vào cuộc thảo luận.

she seemed disinclined to accept the job offer.

cô ấy có vẻ không muốn chấp nhận lời đề nghị công việc.

they are often disinclined to take risks.

họ thường không muốn chấp nhận rủi ro.

despite the benefits, he is disinclined to invest.

bất chấp những lợi ích, anh ấy không muốn đầu tư.

she felt disinclined to travel during the winter.

cô ấy cảm thấy không muốn đi du lịch vào mùa đông.

many students are disinclined to study late at night.

nhiều sinh viên không muốn học muộn vào ban đêm.

the team was disinclined to follow the new strategy.

đội không muốn làm theo chiến lược mới.

he is disinclined to discuss personal matters.

anh ấy không muốn thảo luận về các vấn đề cá nhân.

she was disinclined to accept criticism.

cô ấy không muốn chấp nhận chỉ trích.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay