disintegrated

[Mỹ]/dɪsˈɪntɪɡreɪtɪd/
[Anh]/dɪsˈɪntɪɡreɪtɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. phá vỡ thành các phần hoặc thành phần; sụp đổ hoặc tan rã

Cụm từ & Cách kết hợp

disintegrated material

vật liệu bị phân rã

disintegrated state

trạng thái phân rã

disintegrated particles

các hạt bị phân rã

disintegrated structure

cấu trúc bị phân rã

disintegrated components

các thành phần bị phân rã

disintegrated system

hệ thống bị phân rã

disintegrated materials

các vật liệu bị phân rã

disintegrated elements

các yếu tố bị phân rã

disintegrated forces

các lực bị phân rã

disintegrated identity

danh tính bị phân rã

Câu ví dụ

the old building has disintegrated over the years.

tòa nhà cũ đã tan rã theo thời gian.

his confidence disintegrated after the harsh criticism.

niềm tin của anh ấy đã tan biến sau những lời chỉ trích gay gắt.

the team disintegrated after their star player left.

đội đã tan rã sau khi cầu thủ chủ chốt rời đi.

the fabric disintegrated when exposed to sunlight.

vải đã bị phân hủy khi tiếp xúc với ánh nắng mặt trời.

her dreams disintegrated when she failed the exam.

ước mơ của cô ấy đã tan vỡ khi cô ấy trượt kỳ thi.

the relationship disintegrated due to constant arguments.

mối quan hệ đã tan rã vì những cuộc tranh cãi liên tục.

the ancient artifact disintegrated in the wet environment.

cổ vật cổ đại đã bị phân hủy trong môi trường ẩm ướt.

as the project progressed, the original plan disintegrated.

khi dự án tiến triển, kế hoạch ban đầu đã tan rã.

the alliance disintegrated after the betrayal.

liên minh đã tan rã sau sự phản bội.

the ice sculpture disintegrated under the warm sun.

tượng băng đã tan chảy dưới ánh nắng ấm áp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay