dislocations

[Mỹ]/[ˌdɪsˈləʊkʃənz]/
[Anh]/[ˌdɪsˈloʊkʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự lệch vị trí của một xương ra khỏi vị trí bình thường trong khớp; một khuyết tật trong cấu trúc tinh thể; một sự thay đổi đột ngột và mạnh mẽ trong lớp vỏ Trái Đất, bao gồm sự dịch chuyển trên bề mặt Trái Đất; cảm giác bất an hoặc lo lắng; sự gián đoạn hoặc đứt gãy trong một hệ thống hoặc quy trình

Cụm từ & Cách kết hợp

dislocation risk

rủi ro dịch chuyển

dislocations caused

những dịch chuyển gây ra

detecting dislocations

phát hiện dịch chuyển

dislocation analysis

phân tích dịch chuyển

dislocations map

bản đồ dịch chuyển

dislocation pattern

mô hình dịch chuyển

dislocation study

nghiên cứu dịch chuyển

dislocation zone

vùng dịch chuyển

dislocations occur

các dịch chuyển xảy ra

dislocation features

đặc điểm dịch chuyển

Câu ví dụ

the patient suffered several shoulder dislocations after the fall.

Bệnh nhân đã bị nhiều lần khớp vai tụt ra sau tai nạn.

we studied the mechanism of dislocations in the wrist joint.

Chúng tôi đã nghiên cứu cơ chế của các khớp tụt ở khớp cổ tay.

early diagnosis and treatment can prevent permanent dislocations.

Chẩn đoán và điều trị sớm có thể ngăn ngừa các khớp tụt vĩnh viễn.

the doctor suspected a hip dislocation based on the patient's symptoms.

Bác sĩ nghi ngờ khớp hông tụt dựa trên các triệu chứng của bệnh nhân.

repeated dislocations can lead to chronic joint instability.

Các khớp tụt lặp đi lặp lại có thể dẫn đến tình trạng khớp không ổn định mạn tính.

x-rays are often used to confirm the presence of dislocations.

X-quang thường được sử dụng để xác nhận sự hiện diện của các khớp tụt.

the athlete underwent surgery to repair the dislocations in his elbow.

Vận động viên đã phẫu thuật để sửa chữa các khớp tụt ở khuỷu tay.

physical therapy is crucial for regaining range of motion after dislocations.

Liệu pháp vật lý rất quan trọng để khôi phục phạm vi chuyển động sau các khớp tụt.

the impact caused dislocations in the carpal bones of his wrist.

Tác động đã gây ra các khớp tụt ở các xương cổ tay của anh ta.

a thorough examination is necessary to rule out dislocations.

Một cuộc kiểm tra kỹ lưỡng là cần thiết để loại trừ các khớp tụt.

the severity of dislocations varies depending on the joint involved.

Mức độ nghiêm trọng của các khớp tụt thay đổi tùy thuộc vào khớp bị ảnh hưởng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay