dismalnesses

[Mỹ]/ˈdɪzməl.nəs.ɪz/
[Anh]/ˈdɪzməl.nəs.ɪz/

Dịch

n. trạng thái hoặc phẩm chất của sự ảm đạm

Cụm từ & Cách kết hợp

dismalnesses abound

sự suy giảm lan rộng

embrace dismalnesses

chấp nhận sự suy giảm

dismalnesses persist

sự suy giảm vẫn còn

overcome dismalnesses

vượt qua sự suy giảm

reflect on dismalnesses

suy ngẫm về sự suy giảm

dismalnesses and gloom

sự suy giảm và u ám

dismalnesses reveal truth

sự suy giảm tiết lộ sự thật

face dismalnesses

đối mặt với sự suy giảm

dismalnesses in life

sự suy giảm trong cuộc sống

combat dismalnesses

ngăn chặn sự suy giảm

Câu ví dụ

the dismalnesses of the weather made everyone feel gloomy.

Những nỗi buồn của thời tiết khiến mọi người cảm thấy u ám.

despite the dismalnesses of his situation, he remained hopeful.

Bất chấp những khó khăn trong tình huống của anh ấy, anh ấy vẫn giữ thái độ lạc quan.

the dismalnesses in the economy affected many businesses.

Những khó khăn trong nền kinh tế đã ảnh hưởng đến nhiều doanh nghiệp.

she expressed her dismalnesses through her artwork.

Cô ấy thể hiện những nỗi buồn của mình qua tác phẩm nghệ thuật của mình.

the dismalnesses of the past haunted him.

Những nỗi buồn của quá khứ ám ảnh anh ấy.

he couldn't escape the dismalnesses of his thoughts.

Anh ấy không thể thoát khỏi những nỗi buồn trong suy nghĩ của mình.

the dismalnesses of the report were hard to ignore.

Những khó khăn trong báo cáo rất khó để bỏ qua.

her dismalnesses were reflected in her writing.

Những nỗi buồn của cô ấy được phản ánh trong bài viết của cô ấy.

we discussed the dismalnesses surrounding the project.

Chúng tôi đã thảo luận về những khó khăn xung quanh dự án.

finding joy amidst the dismalnesses can be challenging.

Tìm thấy niềm vui giữa những khó khăn có thể là một thách thức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay