disoblige

[Mỹ]/ˌdɪsəʊˈblaɪdʒ/
[Anh]/ˌdɪsəˈblaɪdʒ/

Dịch

vt. không đáp ứng được mong muốn của ai đó; làm cho khó chịu hoặc bất tiện
v. làm thất vọng
Các dạng của từ
ngôi thứ ba số ítdisobliges
hiện tại phân từdisobliging
thì quá khứdisobliged
quá khứ phân từdisobliged

Cụm từ & Cách kết hợp

disoblige me

xin đừng làm phiền tôi

disoblige others

xin đừng làm phiền người khác

disoblige you

xin đừng làm phiền bạn

disoblige him

xin đừng làm phiền anh ấy

disoblige her

xin đừng làm phiền cô ấy

disoblige anyone

xin đừng làm phiền bất kỳ ai

disoblige friends

xin đừng làm phiền bạn bè

disoblige family

xin đừng làm phiền gia đình

disoblige clients

xin đừng làm phiền khách hàng

disoblige colleagues

xin đừng làm phiền đồng nghiệp

Câu ví dụ

she didn't want to disoblige her friends by refusing their invitation.

Cô ấy không muốn làm phật lòng bạn bè của mình bằng cách từ chối lời mời của họ.

it's hard to disoblige someone who always helps you.

Thật khó để từ chối một người luôn giúp đỡ bạn.

he felt obligated to disoblige his boss's unreasonable demands.

Anh cảm thấy có nghĩa vụ phải từ chối những yêu cầu vô lý của sếp.

to disoblige her parents would mean going against their wishes.

Từ chối bố mẹ của cô ấy có nghĩa là đi ngược lại ý muốn của họ.

she tried not to disoblige her colleagues during the project.

Cô ấy cố gắng không làm phật lòng đồng nghiệp trong suốt dự án.

it's not polite to disoblige an invitation to dinner.

Không phải là lịch sự khi từ chối lời mời ăn tối.

he would never disoblige his loyal customers.

Anh ấy sẽ không bao giờ từ chối khách hàng trung thành của mình.

disobliging her mentor could have serious consequences.

Việc không làm hài lòng người cố vấn của cô ấy có thể có những hậu quả nghiêm trọng.

she didn't want to disoblige her teammates by not showing up.

Cô ấy không muốn làm phật lòng các thành viên trong đội bằng cách không đến.

disobliging a friend in need is not a good idea.

Không giúp đỡ một người bạn đang cần giúp đỡ là không phải là ý kiến hay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay