feeling disoriented
cảm thấy mất phương hướng
completely disoriented
hoàn toàn mất phương hướng
becoming disoriented
bắt đầu mất phương hướng
feeling disoriented after waking up in a new place
cảm thấy mất phương hướng sau khi thức dậy ở một nơi mới
becoming disoriented in a maze
trở nên mất phương hướng trong một mê cung
feeling disoriented due to jet lag
cảm thấy mất phương hướng do lệch giờ bay
getting disoriented in a crowded city
dễ bị mất phương hướng ở một thành phố đông đúc
feeling disoriented in a dark room
cảm thấy mất phương hướng trong một căn phòng tối
becoming disoriented in a dense forest
trở nên mất phương hướng trong một khu rừng rậm
feeling disoriented after spinning around
cảm thấy mất phương hướng sau khi quay vòng
getting disoriented in a complex situation
dễ bị mất phương hướng trong một tình huống phức tạp
feeling disoriented in a loud and chaotic environment
cảm thấy mất phương hướng trong một môi trường ồn ào và hỗn loạn
becoming disoriented in a foreign country
trở nên mất phương hướng ở một đất nước xa lạ
Is it possible this is because you were disoriented?
Liệu có thể là do bạn bị mất phương hướng?
Nguồn: Out of Control Season 3Or maybe it just got disoriented and flew too far south?
Hoặc có thể nó chỉ bị mất phương hướng và bay quá xa về phía nam?
Nguồn: CNN 10 Student English January 2023 CompilationShe brought on the disorganized, disoriented attachment.
Cô ấy mang đến sự gắn bó hỗn loạn và mất phương hướng.
Nguồn: Psychology Mini ClassHe became disoriented, falling to his hands and knees.
Anh ấy cảm thấy mất phương hướng, ngã xuống hai tay và hai chân.
Nguồn: Tales of Imagination and CreativityAli became disoriented, falling to his hands and knees.
Ali cảm thấy mất phương hướng, ngã xuống hai tay và hai chân.
Nguồn: Tales of Imagination and CreativityWhen you do finally get up, you're groggy and disoriented thanks to sleep inertia.
Khi bạn cuối cùng đứng dậy, bạn sẽ cảm thấy groggy và mất phương hướng do quán tính giấc ngủ.
Nguồn: Asap SCIENCE SelectionThis approach kept information murky and disoriented even the sharpest readers.
Cách tiếp cận này khiến thông tin trở nên mơ hồ và khiến ngay cả những người đọc sắc bén nhất cũng bối rối.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesEric starts to feel a weird, visceral tangling sensation and becomes slightly disoriented.
Eric bắt đầu cảm thấy một cảm giác vướng víu kỳ lạ và mạnh mẽ, và cảm thấy hơi mất phương hướng.
Nguồn: Popular Science EssaysThe confusion this creates in the brain can make you feel disoriented and sick.
Sự bối rối mà điều này gây ra trong não có thể khiến bạn cảm thấy mất phương hướng và ốm.
Nguồn: CNN 10 Student English November 2021 CompilationTemporarily blinded and disoriented, the bear loses its footing and crashes to the ground.
Mất tạm thời thị lực và mất phương hướng, con gấu mất thăng bằng và ngã xuống đất.
Nguồn: Jurassic Fight ClubKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay