disoriented

[Mỹ]/dis'ɔ:rientid/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. bối rối hoặc lạc lối, thiếu cảm giác về phương hướng hoặc phán đoán.

Cụm từ & Cách kết hợp

feeling disoriented

cảm thấy mất phương hướng

completely disoriented

hoàn toàn mất phương hướng

becoming disoriented

bắt đầu mất phương hướng

Câu ví dụ

feeling disoriented after waking up in a new place

cảm thấy mất phương hướng sau khi thức dậy ở một nơi mới

becoming disoriented in a maze

trở nên mất phương hướng trong một mê cung

feeling disoriented due to jet lag

cảm thấy mất phương hướng do lệch giờ bay

getting disoriented in a crowded city

dễ bị mất phương hướng ở một thành phố đông đúc

feeling disoriented in a dark room

cảm thấy mất phương hướng trong một căn phòng tối

becoming disoriented in a dense forest

trở nên mất phương hướng trong một khu rừng rậm

feeling disoriented after spinning around

cảm thấy mất phương hướng sau khi quay vòng

getting disoriented in a complex situation

dễ bị mất phương hướng trong một tình huống phức tạp

feeling disoriented in a loud and chaotic environment

cảm thấy mất phương hướng trong một môi trường ồn ào và hỗn loạn

becoming disoriented in a foreign country

trở nên mất phương hướng ở một đất nước xa lạ

Ví dụ thực tế

Is it possible this is because you were disoriented?

Liệu có thể là do bạn bị mất phương hướng?

Nguồn: Out of Control Season 3

Or maybe it just got disoriented and flew too far south?

Hoặc có thể nó chỉ bị mất phương hướng và bay quá xa về phía nam?

Nguồn: CNN 10 Student English January 2023 Compilation

She brought on the disorganized, disoriented attachment.

Cô ấy mang đến sự gắn bó hỗn loạn và mất phương hướng.

Nguồn: Psychology Mini Class

He became disoriented, falling to his hands and knees.

Anh ấy cảm thấy mất phương hướng, ngã xuống hai tay và hai chân.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

Ali became disoriented, falling to his hands and knees.

Ali cảm thấy mất phương hướng, ngã xuống hai tay và hai chân.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

When you do finally get up, you're groggy and disoriented thanks to sleep inertia.

Khi bạn cuối cùng đứng dậy, bạn sẽ cảm thấy groggy và mất phương hướng do quán tính giấc ngủ.

Nguồn: Asap SCIENCE Selection

This approach kept information murky and disoriented even the sharpest readers.

Cách tiếp cận này khiến thông tin trở nên mơ hồ và khiến ngay cả những người đọc sắc bén nhất cũng bối rối.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Eric starts to feel a weird, visceral tangling sensation and becomes slightly disoriented.

Eric bắt đầu cảm thấy một cảm giác vướng víu kỳ lạ và mạnh mẽ, và cảm thấy hơi mất phương hướng.

Nguồn: Popular Science Essays

The confusion this creates in the brain can make you feel disoriented and sick.

Sự bối rối mà điều này gây ra trong não có thể khiến bạn cảm thấy mất phương hướng và ốm.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2021 Compilation

Temporarily blinded and disoriented, the bear loses its footing and crashes to the ground.

Mất tạm thời thị lực và mất phương hướng, con gấu mất thăng bằng và ngã xuống đất.

Nguồn: Jurassic Fight Club

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay