displeasing

[Mỹ]/dɪsˈpliːzɪŋ/
[Anh]/dɪsˈplizɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.gây ra sự không hài lòng hoặc khó chịu; khó chịu hoặc xúc phạm

Cụm từ & Cách kết hợp

displeasing behavior

hành vi gây khó chịu

displeasing results

kết quả gây khó chịu

displeasing experience

trải nghiệm gây khó chịu

displeasing news

tin tức gây khó chịu

displeasing comments

nhận xét gây khó chịu

displeasing situation

tình huống gây khó chịu

displeasing appearance

vẻ ngoài gây khó chịu

displeasing outcome

kết quả không mấy khả quan

displeasing design

thiết kế không hấp dẫn

displeasing tone

giọng điệu không dễ chịu

Câu ví dụ

the feedback from the customers was quite displeasing.

phản hồi từ khách hàng khá không hài lòng.

his displeasing behavior at the meeting surprised everyone.

hành vi không hài lòng của anh ấy tại cuộc họp đã khiến mọi người bất ngờ.

she found the movie to be displeasing and boring.

cô ấy thấy bộ phim không thú vị và nhàm chán.

the displeasing smell in the kitchen made me feel sick.

mùi khó chịu trong bếp khiến tôi cảm thấy ốm.

his displeasing remarks caused a lot of tension.

những nhận xét không hài lòng của anh ấy đã gây ra rất nhiều căng thẳng.

the teacher addressed the students' displeasing attitudes.

giáo viên đã giải quyết thái độ không hài lòng của học sinh.

it was displeasing to see such a lack of respect.

thật không vui khi thấy sự thiếu tôn trọng như vậy.

she expressed her displeasing thoughts about the project.

cô ấy bày tỏ những suy nghĩ không hài lòng về dự án.

the customer service experience was quite displeasing.

trải nghiệm dịch vụ khách hàng khá không hài lòng.

he received a displeasing response to his proposal.

anh ấy nhận được phản hồi không hài lòng về đề xuất của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay