| số nhiều | dissimulators |
dissimulator model
mô hình dissimulator
dissimulator function
hàm dissimulator
dissimulator tool
công cụ dissimulator
dissimulator algorithm
thuật toán dissimulator
dissimulator system
hệ thống dissimulator
dissimulator process
quy trình dissimulator
dissimulator output
đầu ra dissimulator
dissimulator input
đầu vào dissimulator
dissimulator analysis
phân tích dissimulator
dissimulator application
ứng dụng dissimulator
the dissimulator tried to hide his true intentions.
kẻ giả dối đã cố gắng che giấu ý định thực sự của mình.
she acted as a dissimulator during the negotiation.
Cô ấy hành động như một kẻ giả dối trong suốt quá trình đàm phán.
being a dissimulator can lead to trust issues.
Việc trở thành một kẻ giả dối có thể dẫn đến các vấn đề về niềm tin.
the dissimulator's lies caught up with him eventually.
Lời nói dối của kẻ giả dối cuối cùng đã bị phát hiện.
he was labeled a dissimulator by his peers.
Anh ta bị đồng nghiệp gắn nhãn là kẻ giả dối.
her dissimulator nature made it hard to know her.
Tính cách giả dối của cô ấy khiến mọi người khó có thể hiểu cô ấy.
the dissimulator used charm to manipulate others.
Kẻ giả dối sử dụng sự quyến rũ để thao túng người khác.
as a dissimulator, he was skilled in deception.
Với tư cách là một kẻ giả dối, anh ta rất khéo về việc lừa dối.
trust is hard to build with a dissimulator around.
Rất khó để xây dựng lòng tin khi có một kẻ giả dối xung quanh.
the dissimulator's facade eventually crumbled.
Vỏ bọc của kẻ giả dối cuối cùng cũng sụp đổ.
dissimulator model
mô hình dissimulator
dissimulator function
hàm dissimulator
dissimulator tool
công cụ dissimulator
dissimulator algorithm
thuật toán dissimulator
dissimulator system
hệ thống dissimulator
dissimulator process
quy trình dissimulator
dissimulator output
đầu ra dissimulator
dissimulator input
đầu vào dissimulator
dissimulator analysis
phân tích dissimulator
dissimulator application
ứng dụng dissimulator
the dissimulator tried to hide his true intentions.
kẻ giả dối đã cố gắng che giấu ý định thực sự của mình.
she acted as a dissimulator during the negotiation.
Cô ấy hành động như một kẻ giả dối trong suốt quá trình đàm phán.
being a dissimulator can lead to trust issues.
Việc trở thành một kẻ giả dối có thể dẫn đến các vấn đề về niềm tin.
the dissimulator's lies caught up with him eventually.
Lời nói dối của kẻ giả dối cuối cùng đã bị phát hiện.
he was labeled a dissimulator by his peers.
Anh ta bị đồng nghiệp gắn nhãn là kẻ giả dối.
her dissimulator nature made it hard to know her.
Tính cách giả dối của cô ấy khiến mọi người khó có thể hiểu cô ấy.
the dissimulator used charm to manipulate others.
Kẻ giả dối sử dụng sự quyến rũ để thao túng người khác.
as a dissimulator, he was skilled in deception.
Với tư cách là một kẻ giả dối, anh ta rất khéo về việc lừa dối.
trust is hard to build with a dissimulator around.
Rất khó để xây dựng lòng tin khi có một kẻ giả dối xung quanh.
the dissimulator's facade eventually crumbled.
Vỏ bọc của kẻ giả dối cuối cùng cũng sụp đổ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay