dissociative identity
rối loạn nhân cách phân ly
dissociative disorder
rối loạn phân ly
dissociative amnesia
rối loạn trí nhớ phân ly
dissociative symptoms
triệu chứng phân ly
dissociative experiences
kinh nghiệm phân ly
dissociative states
trạng thái phân ly
dissociative reactions
phản ứng phân ly
dissociative fugue
rối loạn nhập vai
dissociative traits
đặc điểm phân ly
dissociative phenomena
hiện tượng phân ly
she experienced dissociative symptoms during the stressful event.
Cô ấy đã trải qua các triệu chứng mất phân ly trong quá trình xảy ra sự kiện căng thẳng.
dissociative identity disorder can affect a person's memory.
Rối loạn nhân cách mất phân ly có thể ảnh hưởng đến trí nhớ của một người.
therapy can help individuals cope with dissociative experiences.
Liệu pháp có thể giúp các cá nhân đối phó với những trải nghiệm mất phân ly.
he described feeling dissociative after the traumatic incident.
Anh ấy mô tả cảm giác mất phân ly sau sự cố chấn thương.
dissociative disorders often require professional intervention.
Các rối loạn mất phân ly thường đòi hỏi sự can thiệp chuyên nghiệp.
they studied the effects of dissociative states on behavior.
Họ nghiên cứu về tác động của các trạng thái mất phân ly lên hành vi.
she wrote about her dissociative experiences in her journal.
Cô ấy viết về những trải nghiệm mất phân ly của mình trong nhật ký.
understanding dissociative symptoms can aid in treatment.
Hiểu các triệu chứng mất phân ly có thể hỗ trợ điều trị.
he often felt a dissociative detachment from reality.
Anh ấy thường cảm thấy sự tách rời mất phân ly khỏi thực tế.
research is ongoing into the causes of dissociative disorders.
Nghiên cứu vẫn đang được tiến hành về các nguyên nhân của rối loạn mất phân ly.
dissociative identity
rối loạn nhân cách phân ly
dissociative disorder
rối loạn phân ly
dissociative amnesia
rối loạn trí nhớ phân ly
dissociative symptoms
triệu chứng phân ly
dissociative experiences
kinh nghiệm phân ly
dissociative states
trạng thái phân ly
dissociative reactions
phản ứng phân ly
dissociative fugue
rối loạn nhập vai
dissociative traits
đặc điểm phân ly
dissociative phenomena
hiện tượng phân ly
she experienced dissociative symptoms during the stressful event.
Cô ấy đã trải qua các triệu chứng mất phân ly trong quá trình xảy ra sự kiện căng thẳng.
dissociative identity disorder can affect a person's memory.
Rối loạn nhân cách mất phân ly có thể ảnh hưởng đến trí nhớ của một người.
therapy can help individuals cope with dissociative experiences.
Liệu pháp có thể giúp các cá nhân đối phó với những trải nghiệm mất phân ly.
he described feeling dissociative after the traumatic incident.
Anh ấy mô tả cảm giác mất phân ly sau sự cố chấn thương.
dissociative disorders often require professional intervention.
Các rối loạn mất phân ly thường đòi hỏi sự can thiệp chuyên nghiệp.
they studied the effects of dissociative states on behavior.
Họ nghiên cứu về tác động của các trạng thái mất phân ly lên hành vi.
she wrote about her dissociative experiences in her journal.
Cô ấy viết về những trải nghiệm mất phân ly của mình trong nhật ký.
understanding dissociative symptoms can aid in treatment.
Hiểu các triệu chứng mất phân ly có thể hỗ trợ điều trị.
he often felt a dissociative detachment from reality.
Anh ấy thường cảm thấy sự tách rời mất phân ly khỏi thực tế.
research is ongoing into the causes of dissociative disorders.
Nghiên cứu vẫn đang được tiến hành về các nguyên nhân của rối loạn mất phân ly.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay