distil

[Mỹ]/dis'til/
[Anh]/dɪˈstɪl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. chưng cất; tinh chế; lọc
vt. chưng cất; chiết xuất tinh chất; khiến thấm qua
Word Forms
thì quá khứdistilled
quá khứ phân từdistilled
ngôi thứ ba số ítdistils
hiện tại phân từdistilling
số nhiềudistils

Cụm từ & Cách kết hợp

distil essential oils

chưng cất tinh dầu

distil alcohol

chưng cất rượu

distil water

chưng cất nước

distil perfumes

chưng cất nước hoa

distil spirits

chưng cất rượu mạnh

distil whiskey

chưng cất rượu whiskey

Câu ví dụ

distil the leaves of some agrimony.

chưng cất lá của một số cây bồ công anh.

they managed to distil a small quantity of water.

họ đã quản lý để chưng cất một lượng nhỏ nước.

Camphor oil was abstracted from the greenheart leaf by the steam-distil method and used as main component of corrosion inhibitor for hydrochloric acid cleaning.

Dầu long não được chiết xuất từ lá greenheart bằng phương pháp chiết xuất hơi nước và được sử dụng làm thành phần chính của chất ức chế ăn mòn cho việc làm sạch bằng axit clohydric.

It takes time to distil the essence of a complex idea.

Mất thời gian để chưng cất bản chất của một ý tưởng phức tạp.

She managed to distil her emotions into a single poem.

Cô ấy đã quản lý để chưng cất cảm xúc của mình thành một bài thơ duy nhất.

The distillation process helps to distil pure water from impurities.

Quá trình chưng cất giúp chưng cất nước tinh khiết từ tạp chất.

He was able to distil the key points from the lengthy report.

Anh ấy đã có thể chưng cất những điểm chính từ báo cáo dài dòng.

The artist sought to distil the beauty of nature in his paintings.

Nghệ sĩ tìm cách chưng cất vẻ đẹp của thiên nhiên trong các bức tranh của mình.

The goal is to distil the main themes of the novel for the presentation.

Mục tiêu là chưng cất những chủ đề chính của cuốn tiểu thuyết để trình bày.

The distillery uses traditional methods to distil high-quality whiskey.

Nhà máy chưng cất sử dụng các phương pháp truyền thống để chưng cất rượu whiskey chất lượng cao.

It's important to distil information accurately for the research paper.

Điều quan trọng là phải chưng cất thông tin một cách chính xác cho bài nghiên cứu.

The chef knows how to distil the flavors of different ingredients in a dish.

Đầu bếp biết cách chưng cất hương vị của các nguyên liệu khác nhau trong một món ăn.

The goal is to distil the essence of the message in a clear and concise manner.

Mục tiêu là chưng cất bản chất của thông điệp một cách rõ ràng và ngắn gọn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay