| thì quá khứ | distilled |
| quá khứ phân từ | distilled |
| ngôi thứ ba số ít | distils |
| hiện tại phân từ | distilling |
| số nhiều | distils |
distil essential oils
chưng cất tinh dầu
distil alcohol
chưng cất rượu
distil water
chưng cất nước
distil perfumes
chưng cất nước hoa
distil spirits
chưng cất rượu mạnh
distil whiskey
chưng cất rượu whiskey
distil the leaves of some agrimony.
chưng cất lá của một số cây bồ công anh.
they managed to distil a small quantity of water.
họ đã quản lý để chưng cất một lượng nhỏ nước.
Camphor oil was abstracted from the greenheart leaf by the steam-distil method and used as main component of corrosion inhibitor for hydrochloric acid cleaning.
Dầu long não được chiết xuất từ lá greenheart bằng phương pháp chiết xuất hơi nước và được sử dụng làm thành phần chính của chất ức chế ăn mòn cho việc làm sạch bằng axit clohydric.
It takes time to distil the essence of a complex idea.
Mất thời gian để chưng cất bản chất của một ý tưởng phức tạp.
She managed to distil her emotions into a single poem.
Cô ấy đã quản lý để chưng cất cảm xúc của mình thành một bài thơ duy nhất.
The distillation process helps to distil pure water from impurities.
Quá trình chưng cất giúp chưng cất nước tinh khiết từ tạp chất.
He was able to distil the key points from the lengthy report.
Anh ấy đã có thể chưng cất những điểm chính từ báo cáo dài dòng.
The artist sought to distil the beauty of nature in his paintings.
Nghệ sĩ tìm cách chưng cất vẻ đẹp của thiên nhiên trong các bức tranh của mình.
The goal is to distil the main themes of the novel for the presentation.
Mục tiêu là chưng cất những chủ đề chính của cuốn tiểu thuyết để trình bày.
The distillery uses traditional methods to distil high-quality whiskey.
Nhà máy chưng cất sử dụng các phương pháp truyền thống để chưng cất rượu whiskey chất lượng cao.
It's important to distil information accurately for the research paper.
Điều quan trọng là phải chưng cất thông tin một cách chính xác cho bài nghiên cứu.
The chef knows how to distil the flavors of different ingredients in a dish.
Đầu bếp biết cách chưng cất hương vị của các nguyên liệu khác nhau trong một món ăn.
The goal is to distil the essence of the message in a clear and concise manner.
Mục tiêu là chưng cất bản chất của thông điệp một cách rõ ràng và ngắn gọn.
distil essential oils
chưng cất tinh dầu
distil alcohol
chưng cất rượu
distil water
chưng cất nước
distil perfumes
chưng cất nước hoa
distil spirits
chưng cất rượu mạnh
distil whiskey
chưng cất rượu whiskey
distil the leaves of some agrimony.
chưng cất lá của một số cây bồ công anh.
they managed to distil a small quantity of water.
họ đã quản lý để chưng cất một lượng nhỏ nước.
Camphor oil was abstracted from the greenheart leaf by the steam-distil method and used as main component of corrosion inhibitor for hydrochloric acid cleaning.
Dầu long não được chiết xuất từ lá greenheart bằng phương pháp chiết xuất hơi nước và được sử dụng làm thành phần chính của chất ức chế ăn mòn cho việc làm sạch bằng axit clohydric.
It takes time to distil the essence of a complex idea.
Mất thời gian để chưng cất bản chất của một ý tưởng phức tạp.
She managed to distil her emotions into a single poem.
Cô ấy đã quản lý để chưng cất cảm xúc của mình thành một bài thơ duy nhất.
The distillation process helps to distil pure water from impurities.
Quá trình chưng cất giúp chưng cất nước tinh khiết từ tạp chất.
He was able to distil the key points from the lengthy report.
Anh ấy đã có thể chưng cất những điểm chính từ báo cáo dài dòng.
The artist sought to distil the beauty of nature in his paintings.
Nghệ sĩ tìm cách chưng cất vẻ đẹp của thiên nhiên trong các bức tranh của mình.
The goal is to distil the main themes of the novel for the presentation.
Mục tiêu là chưng cất những chủ đề chính của cuốn tiểu thuyết để trình bày.
The distillery uses traditional methods to distil high-quality whiskey.
Nhà máy chưng cất sử dụng các phương pháp truyền thống để chưng cất rượu whiskey chất lượng cao.
It's important to distil information accurately for the research paper.
Điều quan trọng là phải chưng cất thông tin một cách chính xác cho bài nghiên cứu.
The chef knows how to distil the flavors of different ingredients in a dish.
Đầu bếp biết cách chưng cất hương vị của các nguyên liệu khác nhau trong một món ăn.
The goal is to distil the essence of the message in a clear and concise manner.
Mục tiêu là chưng cất bản chất của thông điệp một cách rõ ràng và ngắn gọn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay