distrains property
thu giữ tài sản
distrains goods
thu giữ hàng hóa
distrains assets
thu giữ tài sản
distrains account
thu giữ tài khoản
distrains rights
thu giữ quyền
distrains debts
thu giữ nợ
distrains items
thu giữ các vật phẩm
distrains vehicles
thu giữ phương tiện
distrains funds
thu giữ quỹ
the bank distrains the property for unpaid debts.
ngân hàng có thể kê biên tài sản vì nợ chưa thanh toán.
she was distrained for failing to pay her rent.
cô bị kê biên tài sản vì không thanh toán tiền thuê nhà.
the government can distrain assets to recover taxes owed.
chính phủ có thể kê biên tài sản để thu hồi các khoản thuế còn nợ.
he faced distrainment after missing multiple loan payments.
anh phải đối mặt với việc kê biên tài sản sau khi trễ nhiều lần thanh toán khoản vay.
legal action was taken to distrain the vehicle.
đã có hành động pháp lý để kê biên xe.
the landlord has the right to distrain for unpaid rent.
chủ nhà có quyền kê biên tài sản vì tiền thuê nhà chưa thanh toán.
they will distrain the equipment if the invoice remains unpaid.
họ sẽ kê biên thiết bị nếu hóa đơn vẫn chưa được thanh toán.
after the court ruling, the company was distrained.
sau phán quyết của tòa án, công ty đã bị kê biên tài sản.
he was distrained by the collection agency for the overdue account.
anh bị công ty thu hồi nợ kê biên tài sản vì tài khoản quá hạn.
the creditor has the authority to distrain goods for payment.
người cho vay có quyền kê biên hàng hóa để thanh toán.
distrains property
thu giữ tài sản
distrains goods
thu giữ hàng hóa
distrains assets
thu giữ tài sản
distrains account
thu giữ tài khoản
distrains rights
thu giữ quyền
distrains debts
thu giữ nợ
distrains items
thu giữ các vật phẩm
distrains vehicles
thu giữ phương tiện
distrains funds
thu giữ quỹ
the bank distrains the property for unpaid debts.
ngân hàng có thể kê biên tài sản vì nợ chưa thanh toán.
she was distrained for failing to pay her rent.
cô bị kê biên tài sản vì không thanh toán tiền thuê nhà.
the government can distrain assets to recover taxes owed.
chính phủ có thể kê biên tài sản để thu hồi các khoản thuế còn nợ.
he faced distrainment after missing multiple loan payments.
anh phải đối mặt với việc kê biên tài sản sau khi trễ nhiều lần thanh toán khoản vay.
legal action was taken to distrain the vehicle.
đã có hành động pháp lý để kê biên xe.
the landlord has the right to distrain for unpaid rent.
chủ nhà có quyền kê biên tài sản vì tiền thuê nhà chưa thanh toán.
they will distrain the equipment if the invoice remains unpaid.
họ sẽ kê biên thiết bị nếu hóa đơn vẫn chưa được thanh toán.
after the court ruling, the company was distrained.
sau phán quyết của tòa án, công ty đã bị kê biên tài sản.
he was distrained by the collection agency for the overdue account.
anh bị công ty thu hồi nợ kê biên tài sản vì tài khoản quá hạn.
the creditor has the authority to distrain goods for payment.
người cho vay có quyền kê biên hàng hóa để thanh toán.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay