| số nhiều | distributaries |
main distributary
kênh chính
distributary network
mạng lưới phân nhánh
river distributary
kênh phân nhánh của sông
distributary channel
kênh phân nhánh
distributary system
hệ thống phân nhánh
distributary flow
dòng chảy phân nhánh
distributary basin
hồ chứa phân nhánh
distributary area
khu vực phân nhánh
distributary point
điểm phân nhánh
distributary river
sông phân nhánh
the river splits into several distributaries before reaching the delta.
con sông chia thành nhiều nhánh sông trước khi đến được đồng bằng.
distributaries can significantly affect the surrounding ecosystems.
các nhánh sông có thể ảnh hưởng đáng kể đến các hệ sinh thái xung quanh.
many fish species thrive in the shallow waters of distributaries.
nhiều loài cá phát triển mạnh trong các vùng nước nông của các nhánh sông.
the study focused on the sediment transport in the distributary system.
nghiên cứu tập trung vào sự vận chuyển trầm tích trong hệ thống các nhánh sông.
distributaries often create rich habitats for wildlife.
các nhánh sông thường tạo ra môi trường sống phong phú cho động vật hoang dã.
during the rainy season, the distributaries overflow with water.
trong mùa mưa, các nhánh sông tràn ngập nước.
farmers rely on distributaries for irrigation in arid regions.
những người nông dân dựa vào các nhánh sông để tưới tiêu ở các vùng khô hạn.
the map shows the main river and its distributaries.
bản đồ cho thấy dòng sông chính và các nhánh sông của nó.
pollution in the main river can spread to its distributaries.
ô nhiễm ở dòng sông chính có thể lan đến các nhánh sông của nó.
understanding the flow of water in distributaries is crucial for flood management.
hiểu được dòng chảy của nước trong các nhánh sông là rất quan trọng để quản lý lũ lụt.
main distributary
kênh chính
distributary network
mạng lưới phân nhánh
river distributary
kênh phân nhánh của sông
distributary channel
kênh phân nhánh
distributary system
hệ thống phân nhánh
distributary flow
dòng chảy phân nhánh
distributary basin
hồ chứa phân nhánh
distributary area
khu vực phân nhánh
distributary point
điểm phân nhánh
distributary river
sông phân nhánh
the river splits into several distributaries before reaching the delta.
con sông chia thành nhiều nhánh sông trước khi đến được đồng bằng.
distributaries can significantly affect the surrounding ecosystems.
các nhánh sông có thể ảnh hưởng đáng kể đến các hệ sinh thái xung quanh.
many fish species thrive in the shallow waters of distributaries.
nhiều loài cá phát triển mạnh trong các vùng nước nông của các nhánh sông.
the study focused on the sediment transport in the distributary system.
nghiên cứu tập trung vào sự vận chuyển trầm tích trong hệ thống các nhánh sông.
distributaries often create rich habitats for wildlife.
các nhánh sông thường tạo ra môi trường sống phong phú cho động vật hoang dã.
during the rainy season, the distributaries overflow with water.
trong mùa mưa, các nhánh sông tràn ngập nước.
farmers rely on distributaries for irrigation in arid regions.
những người nông dân dựa vào các nhánh sông để tưới tiêu ở các vùng khô hạn.
the map shows the main river and its distributaries.
bản đồ cho thấy dòng sông chính và các nhánh sông của nó.
pollution in the main river can spread to its distributaries.
ô nhiễm ở dòng sông chính có thể lan đến các nhánh sông của nó.
understanding the flow of water in distributaries is crucial for flood management.
hiểu được dòng chảy của nước trong các nhánh sông là rất quan trọng để quản lý lũ lụt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay