disunites

[Mỹ]/[ˈdɪsjuːnaɪts]/
[Anh]/[ˈdɪsjuːnaɪts]/

Dịch

v. (phó từ) Gây ra sự tách biệt hoặc chia cắt; làm tách rời; phá vỡ sự thống nhất; chia thành các phe phái.
v. (không định ngữ) Trở nên không thống nhất; tách rời.

Cụm từ & Cách kết hợp

disunites people

làm mất đoàn kết người dân

disunited states

quốc gia không đoàn kết

disunites nations

làm mất đoàn kết các quốc gia

disunited front

phía không đoàn kết

disunited kingdom

vương quốc không đoàn kết

disunited team

đội nhóm không đoàn kết

disunited family

gia đình không đoàn kết

disunites communities

làm mất đoàn kết các cộng đồng

disunited group

nhóm không đoàn kết

Câu ví dụ

political ideologies often disunites families and friends.

Các lý tưởng chính trị thường chia rẽ gia đình và bạn bè.

the constant bickering disunites the team and hinders progress.

Sự cãi vã liên tục chia rẽ đội nhóm và cản trở tiến trình.

differing opinions on the proposal disunites the board members.

Sự khác biệt trong quan điểm về đề xuất chia rẽ các thành viên hội đồng.

internal conflicts disunites the organization and weakens its power.

Các xung đột nội bộ chia rẽ tổ chức và làm suy yếu sức mạnh của nó.

religious beliefs sometimes disunites communities across the globe.

Tín ngưỡng tôn giáo đôi khi chia rẽ các cộng đồng trên toàn thế giới.

economic disparities disunites society and creates tension.

Sự chênh lệch kinh tế chia rẽ xã hội và tạo ra căng thẳng.

the lack of communication disunites the workforce and reduces efficiency.

Sự thiếu giao tiếp chia rẽ lực lượng lao động và làm giảm hiệu suất.

historical grievances disunites nations and fuels ongoing conflicts.

Các nỗi oan tích xưa chia rẽ các quốc gia và làm bùng phát các xung đột kéo dài.

competing interests disunites stakeholders and complicates negotiations.

Các lợi ích cạnh tranh chia rẽ các bên liên quan và làm phức tạp các cuộc đàm phán.

the divisive rhetoric disunites the electorate and polarizes public opinion.

Ngôn từ chia rẽ chia rẽ cử tri và làm cực hóa quan điểm công chúng.

deep-rooted prejudices disunites people and fosters discrimination.

Các định kiến sâu sắc chia rẽ con người và nuôi dưỡng sự phân biệt đối xử.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay