politically polarizes
phân cực về chính trị
society polarizes
xã hội phân cực
discussion polarizes
thảo luận phân cực
viewpoints polarizes
quan điểm phân cực
debate polarizes
tranh luận phân cực
issue polarizes
vấn đề phân cực
audience polarizes
khán giả phân cực
media polarizes
phương tiện truyền thông phân cực
conversation polarizes
cuộc trò chuyện phân cực
public polarizes
công chúng phân cực
the debate on climate change polarizes public opinion.
cuộc tranh luận về biến đổi khí hậu gây chia rẽ dư luận.
his comments on the issue polarize the audience.
những bình luận của ông về vấn đề này gây chia rẽ khán giả.
the new policy polarizes the community.
chính sách mới gây chia rẽ cộng đồng.
social media often polarizes discussions.
mạng xã hội thường xuyên gây chia rẽ các cuộc thảo luận.
the article polarizes readers into two camps.
bài viết chia độc giả thành hai phe.
his stance on the matter polarizes his colleagues.
quan điểm của ông về vấn đề này gây chia rẽ đồng nghiệp của ông.
the film polarizes critics and audiences alike.
phim làm chia rẽ cả những người phê bình và khán giả.
the election results polarize the nation.
kết quả bầu cử gây chia rẽ đất nước.
her speech polarizes the participants at the conference.
diễn văn của bà gây chia rẽ những người tham dự hội nghị.
the controversial topic polarizes the discussion.
chủ đề gây tranh cãi gây chia rẽ cuộc thảo luận.
politically polarizes
phân cực về chính trị
society polarizes
xã hội phân cực
discussion polarizes
thảo luận phân cực
viewpoints polarizes
quan điểm phân cực
debate polarizes
tranh luận phân cực
issue polarizes
vấn đề phân cực
audience polarizes
khán giả phân cực
media polarizes
phương tiện truyền thông phân cực
conversation polarizes
cuộc trò chuyện phân cực
public polarizes
công chúng phân cực
the debate on climate change polarizes public opinion.
cuộc tranh luận về biến đổi khí hậu gây chia rẽ dư luận.
his comments on the issue polarize the audience.
những bình luận của ông về vấn đề này gây chia rẽ khán giả.
the new policy polarizes the community.
chính sách mới gây chia rẽ cộng đồng.
social media often polarizes discussions.
mạng xã hội thường xuyên gây chia rẽ các cuộc thảo luận.
the article polarizes readers into two camps.
bài viết chia độc giả thành hai phe.
his stance on the matter polarizes his colleagues.
quan điểm của ông về vấn đề này gây chia rẽ đồng nghiệp của ông.
the film polarizes critics and audiences alike.
phim làm chia rẽ cả những người phê bình và khán giả.
the election results polarize the nation.
kết quả bầu cử gây chia rẽ đất nước.
her speech polarizes the participants at the conference.
diễn văn của bà gây chia rẽ những người tham dự hội nghị.
the controversial topic polarizes the discussion.
chủ đề gây tranh cãi gây chia rẽ cuộc thảo luận.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay