catchy ditties
những đoạn nhạc gây nghiện
silly ditties
những đoạn nhạc ngốc nghếch
childhood ditties
những đoạn nhạc thời thơ ấu
popular ditties
những đoạn nhạc phổ biến
folk ditties
những đoạn nhạc dân gian
short ditties
những đoạn nhạc ngắn
funny ditties
những đoạn nhạc hài hước
old ditties
những đoạn nhạc cũ
sweet ditties
những đoạn nhạc ngọt ngào
lullaby ditties
những đoạn nhạc ru
children love to sing silly ditties.
Trẻ em thích hát những câu hát ngốc nghếch.
she often hums catchy ditties while cooking.
Cô ấy thường ngân nga những câu hát bắt tai khi nấu ăn.
we spent the afternoon sharing our favorite ditties.
Chúng tôi đã dành buổi chiều chia sẻ những câu hát yêu thích của mình.
his collection of old ditties brings back memories.
Bộ sưu tập những câu hát cũ của anh ấy gợi lại những kỷ niệm.
they wrote funny ditties for the school play.
Họ đã viết những câu hát hài hước cho vở kịch của trường.
listening to those ditties always makes me smile.
Nghe những câu hát đó luôn khiến tôi mỉm cười.
she has a talent for creating delightful ditties.
Cô ấy có tài tạo ra những câu hát thú vị.
we sang old ditties around the campfire.
Chúng tôi đã hát những câu hát cũ bên đống lửa trại.
his funny ditties entertained the whole family.
Những câu hát hài hước của anh ấy đã giải trí cho cả gia đình.
these traditional ditties are part of our culture.
Những câu hát truyền thống này là một phần của văn hóa của chúng tôi.
catchy ditties
những đoạn nhạc gây nghiện
silly ditties
những đoạn nhạc ngốc nghếch
childhood ditties
những đoạn nhạc thời thơ ấu
popular ditties
những đoạn nhạc phổ biến
folk ditties
những đoạn nhạc dân gian
short ditties
những đoạn nhạc ngắn
funny ditties
những đoạn nhạc hài hước
old ditties
những đoạn nhạc cũ
sweet ditties
những đoạn nhạc ngọt ngào
lullaby ditties
những đoạn nhạc ru
children love to sing silly ditties.
Trẻ em thích hát những câu hát ngốc nghếch.
she often hums catchy ditties while cooking.
Cô ấy thường ngân nga những câu hát bắt tai khi nấu ăn.
we spent the afternoon sharing our favorite ditties.
Chúng tôi đã dành buổi chiều chia sẻ những câu hát yêu thích của mình.
his collection of old ditties brings back memories.
Bộ sưu tập những câu hát cũ của anh ấy gợi lại những kỷ niệm.
they wrote funny ditties for the school play.
Họ đã viết những câu hát hài hước cho vở kịch của trường.
listening to those ditties always makes me smile.
Nghe những câu hát đó luôn khiến tôi mỉm cười.
she has a talent for creating delightful ditties.
Cô ấy có tài tạo ra những câu hát thú vị.
we sang old ditties around the campfire.
Chúng tôi đã hát những câu hát cũ bên đống lửa trại.
his funny ditties entertained the whole family.
Những câu hát hài hước của anh ấy đã giải trí cho cả gia đình.
these traditional ditties are part of our culture.
Những câu hát truyền thống này là một phần của văn hóa của chúng tôi.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now