online lectures
bài giảng trực tuyến
guest lectures
bài giảng khách mời
video lectures
bài giảng video
recorded lectures
bài giảng được ghi lại
public lectures
bài giảng công khai
lecture series
chuỗi bài giảng
lecture notes
tài liệu bài giảng
lecture halls
phòng giảng đường
lecture topics
chủ đề bài giảng
lecture schedule
lịch trình bài giảng
she attends several lectures every week.
Cô ấy tham dự một số bài giảng mỗi tuần.
the professor gave a series of lectures on philosophy.
Giáo sư đã đưa ra một loạt các bài giảng về triết học.
students are encouraged to ask questions during lectures.
Sinh viên được khuyến khích đặt câu hỏi trong các bài giảng.
he recorded the lectures to review them later.
Anh ấy đã ghi lại các bài giảng để xem lại sau.
online lectures have become very popular.
Các bài giảng trực tuyến đã trở nên rất phổ biến.
she is preparing for her guest lectures next month.
Cô ấy đang chuẩn bị cho các bài giảng khách mời của mình vào tháng tới.
lectures can be a great way to learn new information.
Các bài giảng có thể là một cách tuyệt vời để học hỏi thông tin mới.
he prefers interactive lectures over traditional ones.
Anh ấy thích các bài giảng tương tác hơn là các bài giảng truyền thống.
many universities offer free online lectures.
Nhiều trường đại học cung cấp các bài giảng trực tuyến miễn phí.
the lectures were well-received by the audience.
Các bài giảng được khán giả đón nhận nồng nhiệt.
online lectures
bài giảng trực tuyến
guest lectures
bài giảng khách mời
video lectures
bài giảng video
recorded lectures
bài giảng được ghi lại
public lectures
bài giảng công khai
lecture series
chuỗi bài giảng
lecture notes
tài liệu bài giảng
lecture halls
phòng giảng đường
lecture topics
chủ đề bài giảng
lecture schedule
lịch trình bài giảng
she attends several lectures every week.
Cô ấy tham dự một số bài giảng mỗi tuần.
the professor gave a series of lectures on philosophy.
Giáo sư đã đưa ra một loạt các bài giảng về triết học.
students are encouraged to ask questions during lectures.
Sinh viên được khuyến khích đặt câu hỏi trong các bài giảng.
he recorded the lectures to review them later.
Anh ấy đã ghi lại các bài giảng để xem lại sau.
online lectures have become very popular.
Các bài giảng trực tuyến đã trở nên rất phổ biến.
she is preparing for her guest lectures next month.
Cô ấy đang chuẩn bị cho các bài giảng khách mời của mình vào tháng tới.
lectures can be a great way to learn new information.
Các bài giảng có thể là một cách tuyệt vời để học hỏi thông tin mới.
he prefers interactive lectures over traditional ones.
Anh ấy thích các bài giảng tương tác hơn là các bài giảng truyền thống.
many universities offer free online lectures.
Nhiều trường đại học cung cấp các bài giảng trực tuyến miễn phí.
the lectures were well-received by the audience.
Các bài giảng được khán giả đón nhận nồng nhiệt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay