dittoed

[Mỹ]/ˈdɪtəʊd/
[Anh]/ˈdɪtoʊd/

Dịch

n.cũng như trên; dấu ditto; một người hoặc vật tương tự; (Ditto) một cái tên; (Pháp) Dito
v.lặp lại; sao chép
adv.theo cách tương tự
adj.tương tự

Cụm từ & Cách kết hợp

dittoed my thoughts

đồng ý với suy nghĩ của tôi

dittoed the request

đồng ý với yêu cầu

dittoed his statement

đồng ý với phát biểu của anh ấy

dittoed her opinion

đồng ý với ý kiến của cô ấy

dittoed their actions

đồng ý với hành động của họ

dittoed the instructions

đồng ý với hướng dẫn

dittoed my feelings

đồng ý với cảm xúc của tôi

dittoed our plans

đồng ý với kế hoạch của chúng tôi

dittoed the decision

đồng ý với quyết định

dittoed the findings

đồng ý với những phát hiện

Câu ví dụ

she dittoed my thoughts on the project.

Cô ấy hoàn toàn đồng ý với những suy nghĩ của tôi về dự án.

he dittoed what his colleague said during the meeting.

Anh ấy lặp lại những gì đồng nghiệp của anh ấy đã nói trong cuộc họp.

the teacher dittoed the instructions for the assignment.

Giáo viên lặp lại hướng dẫn cho bài tập.

they dittoed their support for the new policy.

Họ bày tỏ sự ủng hộ đối với chính sách mới.

she dittoed the sentiment expressed by the audience.

Cô ấy bày tỏ cảm xúc mà khán giả đã thể hiện.

the manager dittoed the feedback from the team.

Quản lý lặp lại phản hồi từ nhóm.

he dittoed her concerns about the deadline.

Anh ấy bày tỏ sự lo ngại của cô ấy về thời hạn.

during the discussion, he dittoed my opinion.

Trong cuộc thảo luận, anh ấy bày tỏ ý kiến của tôi.

she dittoed the earlier remarks made by the speaker.

Cô ấy lặp lại những nhận xét trước đó của diễn giả.

the group dittoed their agreement with the proposal.

Nhóm bày tỏ sự đồng ý của họ với đề xuất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay