duplicative effort
công việc trùng lặp
duplicative content
nội dung trùng lặp
duplicative work
công việc trùng lặp
duplicative data
dữ liệu trùng lặp
duplicative system
hệ thống trùng lặp
duplicative process
quy trình trùng lặp
the report highlighted the duplicative efforts across different departments.
Báo cáo đã chỉ ra những nỗ lực trùng lặp giữa các bộ phận khác nhau.
we aim to eliminate duplicative data entry to improve efficiency.
Chúng tôi nhằm loại bỏ việc nhập dữ liệu trùng lặp để nâng cao hiệu quả.
the system flagged several duplicative records in the database.
Hệ thống đã đánh dấu nhiều bản ghi trùng lặp trong cơ sở dữ liệu.
avoid duplicative questioning during the interview process.
Tránh đặt câu hỏi trùng lặp trong quá trình phỏng vấn.
the marketing campaign suffered from duplicative messaging across channels.
Chiến dịch marketing bị ảnh hưởng bởi thông điệp trùng lặp qua các kênh.
we need to streamline processes to prevent duplicative tasks.
Chúng ta cần đơn giản hóa quy trình để tránh các nhiệm vụ trùng lặp.
the audit revealed several instances of duplicative billing.
Kiểm toán đã phát hiện ra nhiều trường hợp hóa đơn trùng lặp.
the software identified and removed duplicative files from the drive.
Phần mềm đã xác định và xóa các tệp trùng lặp khỏi ổ đĩa.
the team worked to consolidate resources and avoid duplicative spending.
Đội ngũ đã làm việc để tích hợp nguồn lực và tránh chi tiêu trùng lặp.
the new system prevents duplicative order processing.
Hệ thống mới ngăn chặn việc xử lý đơn hàng trùng lặp.
the project manager sought to minimize duplicative workload among team members.
Trưởng nhóm dự án đã cố gắng giảm thiểu công việc trùng lặp giữa các thành viên trong nhóm.
duplicative effort
công việc trùng lặp
duplicative content
nội dung trùng lặp
duplicative work
công việc trùng lặp
duplicative data
dữ liệu trùng lặp
duplicative system
hệ thống trùng lặp
duplicative process
quy trình trùng lặp
the report highlighted the duplicative efforts across different departments.
Báo cáo đã chỉ ra những nỗ lực trùng lặp giữa các bộ phận khác nhau.
we aim to eliminate duplicative data entry to improve efficiency.
Chúng tôi nhằm loại bỏ việc nhập dữ liệu trùng lặp để nâng cao hiệu quả.
the system flagged several duplicative records in the database.
Hệ thống đã đánh dấu nhiều bản ghi trùng lặp trong cơ sở dữ liệu.
avoid duplicative questioning during the interview process.
Tránh đặt câu hỏi trùng lặp trong quá trình phỏng vấn.
the marketing campaign suffered from duplicative messaging across channels.
Chiến dịch marketing bị ảnh hưởng bởi thông điệp trùng lặp qua các kênh.
we need to streamline processes to prevent duplicative tasks.
Chúng ta cần đơn giản hóa quy trình để tránh các nhiệm vụ trùng lặp.
the audit revealed several instances of duplicative billing.
Kiểm toán đã phát hiện ra nhiều trường hợp hóa đơn trùng lặp.
the software identified and removed duplicative files from the drive.
Phần mềm đã xác định và xóa các tệp trùng lặp khỏi ổ đĩa.
the team worked to consolidate resources and avoid duplicative spending.
Đội ngũ đã làm việc để tích hợp nguồn lực và tránh chi tiêu trùng lặp.
the new system prevents duplicative order processing.
Hệ thống mới ngăn chặn việc xử lý đơn hàng trùng lặp.
the project manager sought to minimize duplicative workload among team members.
Trưởng nhóm dự án đã cố gắng giảm thiểu công việc trùng lặp giữa các thành viên trong nhóm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay