divertors

[Mỹ]/dɪˈvɜːtəz/
[Anh]/dɪˈvɜːrtərz/

Dịch

n. một thiết bị trong lò phản ứng nhiệt hạch confinement từ tính dùng để dẫn dòng plasma ra khỏi buồng chính; một thiết bị phân chia dòng plasma; một bộ thu gom các hạt hoặc ion.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay