dizen

[Mỹ]/'daɪz(ə)n/
[Anh]/'daɪz(ə)n/

Dịch

vt. trang trí một cách lòe loẹt và sặc sỡ
vi. trang trí; ăn mặc đẹp mắt
Các dạng của từ
ngôi thứ ba số ítdizens
hiện tại phân từdizening
thì quá khứdizened
quá khứ phân từdizened

Cụm từ & Cách kết hợp

dizen style

phong cách dizen

dizen pattern

mẫu dizen

dizen choice

lựa chọn dizen

dizen trend

xu hướng dizen

dizen concept

khái niệm dizen

dizen element

yếu tố dizen

dizen approach

cách tiếp cận dizen

dizen solution

giải pháp dizen

dizen process

quy trình dizen

dizen feature

tính năng dizen

Câu ví dụ

she decided to dizen her own wedding dress.

Cô ấy quyết định tự thiết kế váy cưới của mình.

can you dizen a logo for my new business?

Bạn có thể thiết kế logo cho doanh nghiệp mới của tôi không?

he loves to dizen video games in his spare time.

Anh ấy thích thiết kế trò chơi điện tử vào thời gian rảnh rỗi.

they hired an artist to dizen the mural.

Họ thuê một họa sĩ để thiết kế bức tranh tường.

it's important to dizen a user-friendly interface.

Điều quan trọng là phải thiết kế một giao diện thân thiện với người dùng.

she can dizen beautiful patterns for fabrics.

Cô ấy có thể thiết kế những họa tiết đẹp cho vải.

he wants to dizen a new app for fitness tracking.

Anh ấy muốn thiết kế một ứng dụng mới để theo dõi sức khỏe thể chất.

the architect will dizen a modern house.

Kiến trúc sư sẽ thiết kế một ngôi nhà hiện đại.

we need to dizen a marketing strategy for the product.

Chúng ta cần thiết kế một chiến lược marketing cho sản phẩm.

she is learning how to dizen websites.

Cô ấy đang học cách thiết kế các trang web.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay