do-nothings

[US]/[ˈduː ˈnʌθɪŋz]/
[UK]/[ˈduː ˈnʌθɪŋz]/
Frequency: Very High

Translation

n. Những người tránh việc làm hoặc trách nhiệm; những người lười biếng; (thông tục) Những người không hoạt động hoặc không tạo ra sản phẩm.

Phrases & Collocations

do-nothings abound

Chứa đầy những người không làm gì

avoid do-nothings

Tránh những người không làm gì

full of do-nothings

Đầy những người không làm gì

be do-nothings

Trở thành những người không làm gì

stop being do-nothings

Dừng việc trở thành những người không làm gì

do-nothing attitude

Tư tưởng không làm gì

do-nothing policy

Chính sách không làm gì

do-nothing approach

Phương pháp không làm gì

were do-nothings

Là những người không làm gì

avoiding do-nothings

Tránh những người không làm gì

Example Sentences

the do-nothings spent the afternoon lounging by the pool.

những người lười biếng đã dành buổi chiều thư giãn bên hồ bơi.

we need to identify the do-nothings on the team and address their lack of engagement.

chúng ta cần xác định những người lười biếng trong nhóm và giải quyết sự thiếu gắn kết của họ.

the do-nothings in government are preventing progress on vital issues.

những người lười biếng trong chính phủ đang cản trở tiến bộ trên các vấn đề quan trọng.

don't let the do-nothings drag you down with their negativity.

đừng để những người lười biếng kéo bạn xuống bởi sự tiêu cực của họ.

the company needs proactive employees, not do-nothings.

doanh nghiệp cần những nhân viên chủ động, chứ không phải những người lười biếng.

he's a classic do-nothing, always avoiding responsibility.

anh ấy là một người lười biếng điển hình, luôn tránh trách nhiệm.

the do-nothings contributed nothing to the project's success.

những người lười biếng không đóng góp gì cho sự thành công của dự án.

we can't reward the do-nothings while recognizing the hard workers.

chúng ta không thể thưởng cho những người lười biếng trong khi ghi nhận những người làm việc chăm chỉ.

the do-nothings often hide behind excuses for their inaction.

những người lười biếng thường lẩn tránh sau những lý do cho hành động không làm gì.

it's frustrating to work with a group of do-nothings.

việc làm việc cùng một nhóm những người lười biếng thật chán nản.

the manager confronted the do-nothings about their poor performance.

người quản lý đã chất vấn những người lười biếng về hiệu suất kém của họ.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now