documentaries

[Mỹ]/[ˈdɒkjʊˈment(ə)riz]/
[Anh]/[ˈdɑːkjʊˈment(ə)riz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các bộ phim hoặc chương trình truyền hình trình bày các sự kiện thực tế; hành động ghi lại hoặc trình bày các sự kiện thực tế; một tập hợp các tài liệu

Cụm từ & Cách kết hợp

watch documentaries

Xem các bộ phim tài liệu

documentary films

Phim tài liệu

making documentaries

Làm phim tài liệu

historical documentaries

Các bộ phim tài liệu lịch sử

nature documentaries

Các bộ phim tài liệu về thiên nhiên

enjoy documentaries

Thưởng thức các bộ phim tài liệu

new documentaries

Các bộ phim tài liệu mới

documentary series

Dãy phim tài liệu

powerful documentaries

Các bộ phim tài liệu mạnh mẽ

view documentaries

Xem các bộ phim tài liệu

Câu ví dụ

we watched fascinating documentaries about the amazon rainforest.

Chúng tôi đã xem những bộ phim tài liệu hấp dẫn về rừng Amazon.

the channel specializes in nature documentaries and wildlife photography.

Kênh này chuyên về các bộ phim tài liệu thiên nhiên và chụp ảnh động vật hoang dã.

students often research topics using online documentaries and articles.

Học sinh thường nghiên cứu các chủ đề bằng cách sử dụng các bộ phim tài liệu trực tuyến và các bài viết.

the film festival featured several award-winning documentaries.

Lễ hội phim có trình chiếu nhiều bộ phim tài liệu đoạt giải.

he's passionate about creating impactful documentaries on social issues.

Ông đam mê việc tạo ra những bộ phim tài liệu có tác động lớn về các vấn đề xã hội.

the historical documentaries provided valuable insights into the past.

Các bộ phim tài liệu lịch sử đã cung cấp những hiểu biết quý giá về quá khứ.

the production team spent months filming for the documentaries.

Đội ngũ sản xuất đã dành nhiều tháng quay phim cho các bộ phim tài liệu.

many people find documentaries a great way to learn about new cultures.

Rất nhiều người thấy rằng các bộ phim tài liệu là một cách tuyệt vời để tìm hiểu về các nền văn hóa mới.

the documentaries explored the challenges facing endangered species.

Các bộ phim tài liệu đã khám phá những thách thức mà các loài đang bị đe dọa phải đối mặt.

she enjoys watching thought-provoking documentaries in her free time.

Cô ấy thích xem các bộ phim tài liệu gây suy ngẫm trong thời gian rảnh.

the bbc produces high-quality documentaries on a wide range of topics.

BBC sản xuất các bộ phim tài liệu chất lượng cao trên nhiều chủ đề khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay