dodder

[Mỹ]/'dɒdə/
[Anh]/ˈdɑdɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. di chuyển không vững vàng hoặc lảo đảo, đặc biệt là do tuổi già, yếu đuối, hoặc đột quỵ
n. [Thực vật học] một loại cây ký sinh thuộc chi Cuscuta
Word Forms
quá khứ phân từdoddered
thì quá khứdoddered
số nhiềudodders
ngôi thứ ba số ítdodders
hiện tại phân từdoddering

Câu ví dụ

that doddering old fool.

kẻ ngốc già lảo đảo đó.

2.He doddered down the street.

Anh ta lảo đảo xuống phố.

Poor old aunt Mary doddered down the street.

Bác Mary già nua lảo đảo xuống phố.

The dodder is one kind of annual autoecious weed of alfalfa, cosmopolitan weed quarantine object.

Loa hoang là một loại cỏ dại tự sinh năm, cỏ dại xâm lấn toàn cầu.

In this paper,the methods of producing sodium diacetate have been described.It is widely used as high effective preservative in grains,dodders,foods and so on.

Trong bài báo này, các phương pháp sản xuất natri diacetate đã được mô tả. Nó được sử dụng rộng rãi như một chất bảo quản hiệu quả cao trong ngũ cốc, cây xấu, thực phẩm và như vậy.

The old man walked with a doddering gait.

Người đàn ông già đi với dáng đi lảo đảo.

The doddering tree swayed in the wind.

Cây lảo đảo lay trong gió.

She helped her doddering grandmother up the stairs.

Cô ấy giúp bà cô lảo đảo của mình lên cầu thang.

The doddering building was in need of repair.

Tòa nhà lảo đảo cần được sửa chữa.

The doddering economy showed signs of improvement.

Nền kinh tế lảo đảo cho thấy những dấu hiệu cải thiện.

The doddering old car finally broke down.

Chiếc xe hơi cũ kỹ lảo đảo cuối cùng cũng hỏng.

She tried to hide her doddering hands during the interview.

Cô ấy cố gắng che giấu đôi tay lảo đảo của mình trong cuộc phỏng vấn.

The doddering bridge creaked under the weight of the heavy truck.

Cầu lảo đảo kêu cót két dưới sức nặng của chiếc xe tải nặng.

The doddering professor struggled to keep up with the lecture.

Nghề sư phạm lảo đảo cố gắng theo kịp bài giảng.

The doddering cat struggled to climb onto the windowsill.

Con mèo lảo đảo cố gắng leo lên bệ cửa sổ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay