doddered old man
người đàn ông già lảo đảo
doddered along
đi lảo đảo
doddered speech
ngôn từ lảo đảo
doddered steps
bước đi lảo đảo
doddered figure
hình dáng lảo đảo
doddered pace
tốc độ lảo đảo
doddered voice
giọng nói lảo đảo
doddered movement
cử động lảo đảo
doddered manner
cách cư xử lảo đảo
doddered gait
dáng đi lảo đảo
the old man doddered down the street, leaning on his cane.
Người đàn ông già đi khập khiễng xuống phố, dựa vào cây gậy.
she doddered into the room, forgetting what she needed.
Cô ấy đi khập khiễng vào phòng, quên mất mình cần gì.
the toddler doddered around the playground, exploring everything.
Đứa trẻ nhỏ đi khập khiễng quanh sân chơi, khám phá mọi thứ.
he doddered through the crowd, trying to find his friends.
Anh ta đi khập khiễng qua đám đông, cố gắng tìm bạn bè.
after the fall, she doddered for a few weeks before recovering.
Sau khi ngã, cô ấy đi khập khiễng trong vài tuần trước khi hồi phục.
the doddered old lady waved at the children playing outside.
Người phụ nữ già đi khập khiễng vẫy tay chào những đứa trẻ chơi bên ngoài.
he doddered around the house, looking for his glasses.
Anh ta đi khập khiễng quanh nhà, tìm kính của mình.
as he doddered up the stairs, he reminisced about the past.
Khi anh ta đi khập khiễng lên cầu thang, anh ta hồi tưởng về quá khứ.
the dog doddered after its owner, eager for attention.
Chú chó đi khập khiễng theo chủ nhân, háo hức được chú ý.
she doddered into the kitchen, ready to prepare dinner.
Cô ấy đi khập khiễng vào bếp, sẵn sàng chuẩn bị bữa tối.
doddered old man
người đàn ông già lảo đảo
doddered along
đi lảo đảo
doddered speech
ngôn từ lảo đảo
doddered steps
bước đi lảo đảo
doddered figure
hình dáng lảo đảo
doddered pace
tốc độ lảo đảo
doddered voice
giọng nói lảo đảo
doddered movement
cử động lảo đảo
doddered manner
cách cư xử lảo đảo
doddered gait
dáng đi lảo đảo
the old man doddered down the street, leaning on his cane.
Người đàn ông già đi khập khiễng xuống phố, dựa vào cây gậy.
she doddered into the room, forgetting what she needed.
Cô ấy đi khập khiễng vào phòng, quên mất mình cần gì.
the toddler doddered around the playground, exploring everything.
Đứa trẻ nhỏ đi khập khiễng quanh sân chơi, khám phá mọi thứ.
he doddered through the crowd, trying to find his friends.
Anh ta đi khập khiễng qua đám đông, cố gắng tìm bạn bè.
after the fall, she doddered for a few weeks before recovering.
Sau khi ngã, cô ấy đi khập khiễng trong vài tuần trước khi hồi phục.
the doddered old lady waved at the children playing outside.
Người phụ nữ già đi khập khiễng vẫy tay chào những đứa trẻ chơi bên ngoài.
he doddered around the house, looking for his glasses.
Anh ta đi khập khiễng quanh nhà, tìm kính của mình.
as he doddered up the stairs, he reminisced about the past.
Khi anh ta đi khập khiễng lên cầu thang, anh ta hồi tưởng về quá khứ.
the dog doddered after its owner, eager for attention.
Chú chó đi khập khiễng theo chủ nhân, háo hức được chú ý.
she doddered into the kitchen, ready to prepare dinner.
Cô ấy đi khập khiễng vào bếp, sẵn sàng chuẩn bị bữa tối.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay