in a doldrum
trong tình trạng trì trệ
economic doldrum
tình trạng trì trệ kinh tế
escape the doldrums
thoát khỏi tình trạng trì trệ
creative doldrum
tình trạng trì trệ sáng tạo
The company is in the doldrums due to poor management.
Công ty đang gặp khó khăn do quản lý kém.
The economy is stuck in a doldrum.
Nền kinh tế đang bị mắc kẹt trong tình trạng trì trệ.
They are trying to navigate through the doldrums of the pandemic.
Họ đang cố gắng vượt qua giai đoạn khó khăn của đại dịch.
The team needs to break free from the doldrums and innovate.
Đội ngũ cần thoát khỏi tình trạng trì trệ và đổi mới.
The project has been in a doldrum for months.
Dự án đã bị đình trệ trong nhiều tháng.
She felt stuck in a doldrum in her career.
Cô ấy cảm thấy sự nghiệp của mình đang bị mắc kẹt trong tình trạng trì trệ.
The market is experiencing a doldrum in sales.
Thị trường đang trải qua giai đoạn sa sút về doanh số.
The team needs to find a way out of the doldrums.
Đội ngũ cần tìm cách thoát khỏi tình trạng khó khăn.
The company is struggling to overcome the doldrums of the recession.
Công ty đang chật vật để vượt qua giai đoạn khó khăn của suy thoái kinh tế.
The industry is facing a doldrum in terms of innovation.
Ngành công nghiệp đang đối mặt với tình trạng trì trệ về đổi mới.
We were weeks in the doldrums.
Chúng tôi đã phải vật lộn trong tình trạng trì trệ trong nhiều tuần.
Nguồn: Go blank axis versionIn his remarks, he spoke of a new era and lifting Brazil out of the economic doldrums.
Trong bài phát biểu của mình, ông đã nói về một kỷ nguyên mới và đưa Brazil thoát khỏi tình trạng trì trệ kinh tế.
Nguồn: NPR News May 2016 CompilationBut when he took over the Labour party, they were really in the doldrums.
Nhưng khi ông tiếp quản đảng Lao động, họ thực sự đang ở trong tình trạng trì trệ.
Nguồn: Financial Times PodcastAnd Labour has been very in the doldrums in Teesside for quite some time.
Và đảng Lao động đã rất trì trệ ở Teesside trong một thời gian khá dài.
Nguồn: Financial Times PodcastDon't let negative thoughts drag you down. Use these tips to shake off the doldrums and get back to living a happy, healthy life.
Đừng để những suy nghĩ tiêu cực kéo bạn xuống. Hãy sử dụng những lời khuyên này để thoát khỏi tình trạng trì trệ và quay trở lại cuộc sống hạnh phúc, khỏe mạnh.
Nguồn: Healthy little secretsThe Press, becalmed in the doldrums of the silly season, leaped to movement at so unhoped-for a wind.
Báo chí, bị ứ đọng trong tình trạng trì trệ của mùa hè ngốc nghếch, đã phản ứng với một cơn gió bất ngờ.
Nguồn: One Shilling Candle (Upper)Zimbabwe used to be the breadbasket of southern Africa and all of Africa but right now is in the doldrums of poverty.
Zimbabwe từng là vựa bánh mì của Nam Phi và toàn bộ châu Phi, nhưng hiện tại đang phải đối mặt với tình trạng đói nghèo.
Nguồn: CCTV ObservationsAfter a long period in the doldrums, the sails of the ship of physics are rustling in the breeze.
Sau một thời gian dài trì trệ, cánh buồm của con tàu vật lý đang xào xạc trong gió.
Nguồn: The Economist Science and TechnologyBut the currency can also strengthen when the world's largest economy is in the doldrums, since a depressed American economy is a threat to global financial stability.
Tuy nhiên, đồng tiền tệ cũng có thể mạnh lên khi nền kinh tế lớn nhất thế giới đang trong tình trạng trì trệ, vì một nền kinh tế Mỹ suy thoái là mối đe dọa đối với sự ổn định tài chính toàn cầu.
Nguồn: The Economist (Summary)There, in the doldrums, the air didn't actually stop moving, it just headed upwards, heat rising to make way for the denser air flowing in from both sides.
Ở đó, trong tình trạng trì trệ, không khí thực sự không dừng lại, mà chỉ hướng lên trên, nhiệt nóng lên để nhường chỗ cho không khí dày đặc hơn chảy vào từ cả hai bên.
Nguồn: "Minute Earth" Fun Science (Selected Bilingual)in a doldrum
trong tình trạng trì trệ
economic doldrum
tình trạng trì trệ kinh tế
escape the doldrums
thoát khỏi tình trạng trì trệ
creative doldrum
tình trạng trì trệ sáng tạo
The company is in the doldrums due to poor management.
Công ty đang gặp khó khăn do quản lý kém.
The economy is stuck in a doldrum.
Nền kinh tế đang bị mắc kẹt trong tình trạng trì trệ.
They are trying to navigate through the doldrums of the pandemic.
Họ đang cố gắng vượt qua giai đoạn khó khăn của đại dịch.
The team needs to break free from the doldrums and innovate.
Đội ngũ cần thoát khỏi tình trạng trì trệ và đổi mới.
The project has been in a doldrum for months.
Dự án đã bị đình trệ trong nhiều tháng.
She felt stuck in a doldrum in her career.
Cô ấy cảm thấy sự nghiệp của mình đang bị mắc kẹt trong tình trạng trì trệ.
The market is experiencing a doldrum in sales.
Thị trường đang trải qua giai đoạn sa sút về doanh số.
The team needs to find a way out of the doldrums.
Đội ngũ cần tìm cách thoát khỏi tình trạng khó khăn.
The company is struggling to overcome the doldrums of the recession.
Công ty đang chật vật để vượt qua giai đoạn khó khăn của suy thoái kinh tế.
The industry is facing a doldrum in terms of innovation.
Ngành công nghiệp đang đối mặt với tình trạng trì trệ về đổi mới.
We were weeks in the doldrums.
Chúng tôi đã phải vật lộn trong tình trạng trì trệ trong nhiều tuần.
Nguồn: Go blank axis versionIn his remarks, he spoke of a new era and lifting Brazil out of the economic doldrums.
Trong bài phát biểu của mình, ông đã nói về một kỷ nguyên mới và đưa Brazil thoát khỏi tình trạng trì trệ kinh tế.
Nguồn: NPR News May 2016 CompilationBut when he took over the Labour party, they were really in the doldrums.
Nhưng khi ông tiếp quản đảng Lao động, họ thực sự đang ở trong tình trạng trì trệ.
Nguồn: Financial Times PodcastAnd Labour has been very in the doldrums in Teesside for quite some time.
Và đảng Lao động đã rất trì trệ ở Teesside trong một thời gian khá dài.
Nguồn: Financial Times PodcastDon't let negative thoughts drag you down. Use these tips to shake off the doldrums and get back to living a happy, healthy life.
Đừng để những suy nghĩ tiêu cực kéo bạn xuống. Hãy sử dụng những lời khuyên này để thoát khỏi tình trạng trì trệ và quay trở lại cuộc sống hạnh phúc, khỏe mạnh.
Nguồn: Healthy little secretsThe Press, becalmed in the doldrums of the silly season, leaped to movement at so unhoped-for a wind.
Báo chí, bị ứ đọng trong tình trạng trì trệ của mùa hè ngốc nghếch, đã phản ứng với một cơn gió bất ngờ.
Nguồn: One Shilling Candle (Upper)Zimbabwe used to be the breadbasket of southern Africa and all of Africa but right now is in the doldrums of poverty.
Zimbabwe từng là vựa bánh mì của Nam Phi và toàn bộ châu Phi, nhưng hiện tại đang phải đối mặt với tình trạng đói nghèo.
Nguồn: CCTV ObservationsAfter a long period in the doldrums, the sails of the ship of physics are rustling in the breeze.
Sau một thời gian dài trì trệ, cánh buồm của con tàu vật lý đang xào xạc trong gió.
Nguồn: The Economist Science and TechnologyBut the currency can also strengthen when the world's largest economy is in the doldrums, since a depressed American economy is a threat to global financial stability.
Tuy nhiên, đồng tiền tệ cũng có thể mạnh lên khi nền kinh tế lớn nhất thế giới đang trong tình trạng trì trệ, vì một nền kinh tế Mỹ suy thoái là mối đe dọa đối với sự ổn định tài chính toàn cầu.
Nguồn: The Economist (Summary)There, in the doldrums, the air didn't actually stop moving, it just headed upwards, heat rising to make way for the denser air flowing in from both sides.
Ở đó, trong tình trạng trì trệ, không khí thực sự không dừng lại, mà chỉ hướng lên trên, nhiệt nóng lên để nhường chỗ cho không khí dày đặc hơn chảy vào từ cả hai bên.
Nguồn: "Minute Earth" Fun Science (Selected Bilingual)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay