dolman

[Mỹ]/ˈdɒlmən/
[Anh]/ˈdoʊlmən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. áo choàng của phụ nữ hoặc áo choàng kiểu Thổ Nhĩ Kỳ
Word Forms
số nhiềudolmans

Cụm từ & Cách kết hợp

dolman sleeve

tay áo dolman

dolman coat

áo khoác dolman

dolman top

áo dolman

dolman cardigan

áo cardigan dolman

dolman dress

váy dolman

dolman style

phong cách dolman

dolman jacket

áo khoác dolman

dolman silhouette

hình dáng dolman

dolman outfit

trang phục dolman

dolman knit

len dolman

Câu ví dụ

she wore a beautiful dolman to the party.

Cô ấy đã mặc một chiếc áo dolman đẹp đến bữa tiệc.

the dolman style is very popular this season.

Phong cách áo dolman rất phổ biến mùa này.

he chose a lightweight dolman for the summer outing.

Anh ấy đã chọn một chiếc áo dolman nhẹ nhàng cho chuyến đi chơi mùa hè.

dolman sleeves add elegance to any outfit.

Tay áo dolman thêm sự thanh lịch cho bất kỳ bộ trang phục nào.

she paired her dolman with skinny jeans.

Cô ấy phối áo dolman của mình với quần jeans skinny.

the dolman cut flatters her figure perfectly.

Kiểu dáng áo dolman làm tôn lên vóc dáng của cô ấy một cách hoàn hảo.

he designed a unique dolman for the fashion show.

Anh ấy đã thiết kế một chiếc áo dolman độc đáo cho buổi trình diễn thời trang.

dolman tops are great for layering in the fall.

Áo dolman rất thích hợp để phối lớp trong mùa thu.

the fabric of her dolman is soft and cozy.

Vải của chiếc áo dolman của cô ấy mềm mại và ấm áp.

they sell a variety of dolman styles at the boutique.

Họ bán nhiều kiểu áo dolman khác nhau tại cửa hàng boutique.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay