domed

[US]/domd/
Frequency: Very High

Translation

adj. hình bán cầu; có hình vòm
v. thêm một hình vòm vào; nổi lên thành hình vòm
Word Forms
thì quá khứdomed
quá khứ phân từdomed

Phrases & Collocations

domed ceiling

trần vòm

domed building

tòa nhà có vòm

domed roof

mái vòm

dome structure

cấu trúc vòm

geodesic dome

vòm geodesic

dome light

đèn chùm

Example Sentences

In the article we analyse the structure compose,the endure force status,the request of strength and stability on the domed bulkhead with nonaxisymmetry sphere-conical transitional annulated shell.

Trong bài viết, chúng tôi phân tích thành phần cấu trúc, trạng thái chịu lực, yêu cầu về độ bền và ổn định của khoang chứa hình vòm với vỏ cầu-hình nón chuyển tiếp không đối xứng.

The domed ceiling of the cathedral was adorned with beautiful frescoes.

Trần vòm của nhà thờ được trang trí bằng những bức tranh bích họa tuyệt đẹp.

The domed stadium can accommodate thousands of spectators for sporting events.

Sân vận động có dạng vòm có thể chứa hàng ngàn khán giả cho các sự kiện thể thao.

The domed roof of the observatory allows for optimal stargazing.

Mái vòm của đài thiên văn cho phép quan sát sao tối ưu.

The domed cake was decorated with colorful frosting and sprinkles.

Chiếc bánh có hình dạng vòm được trang trí bằng lớp phủ và phô mai màu sắc.

The domed lid of the pot helped to trap the heat inside for even cooking.

Nắp vòm của nồi giúp giữ nhiệt bên trong để nấu ăn đều.

The domed building stood out among the modern skyscrapers in the city skyline.

Tòa nhà có dạng vòm nổi bật giữa những tòa nhà chọc trời hiện đại trong đường chân trời thành phố.

The domed glass roof of the greenhouse allowed sunlight to filter through for the plants.

Mái vòm bằng kính của nhà kính cho phép ánh sáng mặt trời chiếu qua cho cây trồng.

The domed top of the antique jewelry box was intricately carved with floral patterns.

Đỉnh vòm của chiếc hộp trang sức cổ được chạm khắc hoa văn hình hoa phức tạp.

The domed entrance of the museum welcomed visitors with its grandeur and elegance.

Khu vào có dạng vòm của bảo tàng chào đón du khách bằng sự tráng lệ và thanh lịch của nó.

The domed structure of the mosque symbolized unity and harmony in the community.

Cấu trúc có dạng vòm của nhà thờ Hồi giáo tượng trưng cho sự đoàn kết và hài hòa trong cộng đồng.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now