domesticizing

[US]/[ˈdɒmestɪˌzaɪɪŋ]/
[UK]/[ˈdɑːməsˌtɪˌzaɪɪŋ]/

Translation

v. Làm cho (động vật) thích nghi hoặc thuần hóa để sống cùng con người; Làm cho một thứ gì đó phù hợp hoặc quen với môi trường sống tại nhà; Làm cho một thứ gì đó được kiểm soát hoặc thuần hóa.
adj. Liên quan đến hoặc đặc trưng cho ngôi nhà.

Phrases & Collocations

domesticizing animals

quá trình thuần hóa động vật

domesticizing influence

ảnh hưởng của việc thuần hóa

domesticizing process

quá trình thuần hóa

domesticizing effect

ảnh hưởng của việc thuần hóa

domesticizing cultures

văn hóa thuần hóa

domesticizing behavior

hành vi thuần hóa

domesticizing plants

quá trình thuần hóa thực vật

domesticizing the wild

thuần hóa hoang dã

domesticizing tendencies

xu hướng thuần hóa

domesticizing efforts

các nỗ lực thuần hóa

Example Sentences

the chef is domesticizing the recipe to appeal to local tastes.

Bếp trưởng đang địa phương hóa công thức để phù hợp với sở thích địa phương.

the film underwent significant domesticizing for the chinese market.

Phim đã trải qua quá trình địa phương hóa đáng kể cho thị trường Trung Quốc.

domesticizing the product involved changing its packaging and branding.

Việc địa phương hóa sản phẩm bao gồm việc thay đổi bao bì và thương hiệu.

they are domesticizing the software for use in asian countries.

Họ đang địa phương hóa phần mềm để sử dụng tại các nước châu Á.

the company is domesticizing its marketing strategy for each region.

Công ty đang địa phương hóa chiến lược marketing cho từng khu vực.

domesticizing the story made it more relatable to a wider audience.

Việc địa phương hóa câu chuyện khiến nó trở nên gần gũi hơn với khán giả rộng lớn hơn.

the publisher decided against domesticizing the novel's setting.

Nhà xuất bản đã quyết định không địa phương hóa bối cảnh của tiểu thuyết.

domesticizing the game required altering some of the characters.

Việc địa phương hóa trò chơi đòi hỏi phải thay đổi một số nhân vật.

we are domesticizing the user interface for simplified chinese.

Chúng tôi đang địa phương hóa giao diện người dùng cho tiếng Trung giản thể.

the goal of domesticizing the content is to increase engagement.

Mục tiêu của việc địa phương hóa nội dung là tăng cường sự tương tác.

domesticizing the technology proved to be a complex process.

Việc địa phương hóa công nghệ đã chứng minh là một quy trình phức tạp.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now