domiciling assets
chấp nhận tài sản
domiciling income
chấp nhận thu nhập
domiciling taxes
chấp nhận thuế
domiciling funds
chấp nhận các quỹ
domiciling rights
chấp nhận quyền
domiciling property
chấp nhận bất động sản
domiciling companies
chấp nhận các công ty
domiciling entities
chấp nhận các tổ chức
domiciling regulations
chấp nhận các quy định
domiciling agreements
chấp nhận các thỏa thuận
she is domiciling in a new city for her job.
Cô ấy đang đăng ký hộ khẩu tại một thành phố mới vì công việc của cô ấy.
the company is domiciling its headquarters in a tax-friendly region.
Công ty đang đăng ký hộ khẩu trụ sở tại một khu vực ưu đãi về thuế.
they are domiciling their assets to reduce tax liabilities.
Họ đang đăng ký hộ khẩu tài sản của họ để giảm các khoản nợ phải trả về thuế.
many expatriates are domiciling in this area for its lifestyle.
Nhiều người nước ngoài đang đăng ký hộ khẩu tại khu vực này vì lối sống ở đây.
he is domiciling in france while studying abroad.
Anh ấy đang đăng ký hộ khẩu tại Pháp trong khi học tập ở nước ngoài.
the new law affects how corporations are domiciling.
Luật mới ảnh hưởng đến cách các tập đoàn đăng ký hộ khẩu.
they are domiciling their business operations overseas.
Họ đang đăng ký hộ khẩu hoạt động kinh doanh của họ ra nước ngoài.
she is domiciling in a rural area for a quieter life.
Cô ấy đang đăng ký hộ khẩu tại một vùng nông thôn để có cuộc sống yên tĩnh hơn.
we are considering domiciling in a country with lower living costs.
Chúng tôi đang cân nhắc đăng ký hộ khẩu tại một quốc gia có chi phí sinh hoạt thấp hơn.
domiciling in a foreign country requires understanding local laws.
Việc đăng ký hộ khẩu ở nước ngoài đòi hỏi phải hiểu rõ luật pháp địa phương.
domiciling assets
chấp nhận tài sản
domiciling income
chấp nhận thu nhập
domiciling taxes
chấp nhận thuế
domiciling funds
chấp nhận các quỹ
domiciling rights
chấp nhận quyền
domiciling property
chấp nhận bất động sản
domiciling companies
chấp nhận các công ty
domiciling entities
chấp nhận các tổ chức
domiciling regulations
chấp nhận các quy định
domiciling agreements
chấp nhận các thỏa thuận
she is domiciling in a new city for her job.
Cô ấy đang đăng ký hộ khẩu tại một thành phố mới vì công việc của cô ấy.
the company is domiciling its headquarters in a tax-friendly region.
Công ty đang đăng ký hộ khẩu trụ sở tại một khu vực ưu đãi về thuế.
they are domiciling their assets to reduce tax liabilities.
Họ đang đăng ký hộ khẩu tài sản của họ để giảm các khoản nợ phải trả về thuế.
many expatriates are domiciling in this area for its lifestyle.
Nhiều người nước ngoài đang đăng ký hộ khẩu tại khu vực này vì lối sống ở đây.
he is domiciling in france while studying abroad.
Anh ấy đang đăng ký hộ khẩu tại Pháp trong khi học tập ở nước ngoài.
the new law affects how corporations are domiciling.
Luật mới ảnh hưởng đến cách các tập đoàn đăng ký hộ khẩu.
they are domiciling their business operations overseas.
Họ đang đăng ký hộ khẩu hoạt động kinh doanh của họ ra nước ngoài.
she is domiciling in a rural area for a quieter life.
Cô ấy đang đăng ký hộ khẩu tại một vùng nông thôn để có cuộc sống yên tĩnh hơn.
we are considering domiciling in a country with lower living costs.
Chúng tôi đang cân nhắc đăng ký hộ khẩu tại một quốc gia có chi phí sinh hoạt thấp hơn.
domiciling in a foreign country requires understanding local laws.
Việc đăng ký hộ khẩu ở nước ngoài đòi hỏi phải hiểu rõ luật pháp địa phương.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay