dominee van liefde
dominee van liefde
dominee van hoop
dominee van hoop
dominee van vrede
dominee van vrede
dominee van wijsheid
dominee van wijsheid
dominee van geloof
dominee van geloof
dominee met passie
dominee với đam mê
she was the domineering force in the project.
Cô ấy là thế lực thống trị trong dự án.
his domineering attitude made it hard to work with him.
Thái độ thống trị của anh ấy khiến mọi người khó làm việc cùng anh ấy.
the domineer of the group often made all the decisions.
Người thống trị của nhóm thường đưa ra tất cả các quyết định.
she has a domineering personality that can intimidate others.
Cô ấy có tính cách thống trị có thể khiến người khác sợ hãi.
his domineering nature led to conflicts within the team.
Tính cách thống trị của anh ấy dẫn đến những xung đột trong nhóm.
the domineering leader did not listen to feedback.
Nhà lãnh đạo thống trị không lắng nghe phản hồi.
they found her domineering behavior quite off-putting.
Họ thấy hành vi thống trị của cô ấy khá khó chịu.
his domineering way of speaking made him unpopular.
Cách nói chuyện thống trị của anh ấy khiến anh ấy không được lòng người.
she tried to avoid being seen as domineering in meetings.
Cô ấy cố gắng tránh bị coi là thống trị trong các cuộc họp.
the domineering style of management was challenged by employees.
Phong cách quản lý thống trị bị thách thức bởi nhân viên.
dominee van liefde
dominee van liefde
dominee van hoop
dominee van hoop
dominee van vrede
dominee van vrede
dominee van wijsheid
dominee van wijsheid
dominee van geloof
dominee van geloof
dominee met passie
dominee với đam mê
she was the domineering force in the project.
Cô ấy là thế lực thống trị trong dự án.
his domineering attitude made it hard to work with him.
Thái độ thống trị của anh ấy khiến mọi người khó làm việc cùng anh ấy.
the domineer of the group often made all the decisions.
Người thống trị của nhóm thường đưa ra tất cả các quyết định.
she has a domineering personality that can intimidate others.
Cô ấy có tính cách thống trị có thể khiến người khác sợ hãi.
his domineering nature led to conflicts within the team.
Tính cách thống trị của anh ấy dẫn đến những xung đột trong nhóm.
the domineering leader did not listen to feedback.
Nhà lãnh đạo thống trị không lắng nghe phản hồi.
they found her domineering behavior quite off-putting.
Họ thấy hành vi thống trị của cô ấy khá khó chịu.
his domineering way of speaking made him unpopular.
Cách nói chuyện thống trị của anh ấy khiến anh ấy không được lòng người.
she tried to avoid being seen as domineering in meetings.
Cô ấy cố gắng tránh bị coi là thống trị trong các cuộc họp.
the domineering style of management was challenged by employees.
Phong cách quản lý thống trị bị thách thức bởi nhân viên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay