dongles

[Mỹ]/ˈdɒŋɡəlz/
[Anh]/ˈdɔːŋɡəlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.các thiết bị để kết nối với điện thoại hoặc mạng; thiết bị bảo vệ phần mềm; khóa phần cứng; khóa mã hóa

Cụm từ & Cách kết hợp

usb dongles

dong USB

bluetooth dongles

dong Bluetooth

wi-fi dongles

dong Wi-Fi

wireless dongles

dong không dây

gaming dongles

dong chơi game

network dongles

dong mạng

audio dongles

dong âm thanh

video dongles

dong video

adapter dongles

dong chuyển đổi

smart dongles

dong thông minh

Câu ví dụ

many devices connect to the internet using dongles.

Nhiều thiết bị kết nối internet bằng các thiết bị chuyển đổi (dongle).

he bought a usb dongle for better wi-fi reception.

Anh ấy đã mua một thiết bị chuyển đổi USB để tăng cường khả năng thu sóng Wi-Fi.

some gaming consoles require special dongles for online play.

Một số máy chơi game console yêu cầu các thiết bị chuyển đổi đặc biệt để chơi trực tuyến.

the software came with a dongle to activate the full version.

Phần mềm đi kèm với một thiết bị chuyển đổi để kích hoạt phiên bản đầy đủ.

she lost her dongle and couldn't access the network.

Cô ấy bị mất thiết bị chuyển đổi và không thể truy cập mạng.

dongles are often used for secure connections.

Các thiết bị chuyển đổi thường được sử dụng cho các kết nối an toàn.

you can use multiple dongles for different devices.

Bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị chuyển đổi cho các thiết bị khác nhau.

make sure the dongle is compatible with your laptop.

Hãy chắc chắn rằng thiết bị chuyển đổi tương thích với máy tính xách tay của bạn.

some dongles support high-speed data transfer.

Một số thiết bị chuyển đổi hỗ trợ truyền dữ liệu tốc độ cao.

he prefers wireless dongles over wired connections.

Anh ấy thích các thiết bị chuyển đổi không dây hơn các kết nối có dây.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay