door-to-door sales
bán hàng trực tiếp tại nhà
door-to-door service
dịch vụ đi gõ cửa
door-to-door campaign
chiến dịch đi gõ cửa
door-to-door solicitor
người đi gõ cửa để thu thập thông tin
door-to-door canvassing
khảo sát trực tiếp tại nhà
door-to-door fundraising
quyên góp từ thiện trực tiếp tại nhà
door-to-door delivery
giao hàng tận nhà
going door-to-door
đi gõ cửa từng nhà
door-to-door survey
khảo sát trực tiếp tại nhà
the salesman went door-to-door selling vacuum cleaners.
Người bán hàng đi gõ cửa từng nhà bán máy hút bụi.
we provided door-to-door delivery for all customers.
Chúng tôi cung cấp dịch vụ giao hàng tận cửa cho tất cả khách hàng.
the charity organized a door-to-door fundraising campaign.
Tổ từ thiện đã tổ chức một chiến dịch gây quỹ đi gõ cửa từng nhà.
the political candidate conducted a door-to-door campaign.
Ứng cử viên chính trị đã tiến hành một chiến dịch đi gõ cửa từng nhà.
the volunteers offered door-to-door assistance after the storm.
Các tình nguyện viên đã cung cấp hỗ trợ tận cửa sau cơn bão.
the pizza place offers door-to-door delivery within a five-mile radius.
Quán pizza cung cấp dịch vụ giao hàng tận cửa trong vòng bán kính năm dặm.
the survey team conducted a door-to-door survey of the neighborhood.
Đội khảo sát đã tiến hành khảo sát tại từng hộ gia đình trong khu phố.
the sanitation workers performed door-to-door trash collection.
Các công nhân vệ sinh thực hiện thu gom rác tận cửa.
the security team patrolled the area door-to-door.
Đội an ninh tuần tra khu vực tận cửa.
the census takers went door-to-door collecting data.
Các nhân viên thống kê đi gõ cửa từng nhà để thu thập dữ liệu.
we offer a convenient door-to-door service for your pets.
Chúng tôi cung cấp dịch vụ đưa đón tận cửa tiện lợi cho thú cưng của bạn.
door-to-door sales
bán hàng trực tiếp tại nhà
door-to-door service
dịch vụ đi gõ cửa
door-to-door campaign
chiến dịch đi gõ cửa
door-to-door solicitor
người đi gõ cửa để thu thập thông tin
door-to-door canvassing
khảo sát trực tiếp tại nhà
door-to-door fundraising
quyên góp từ thiện trực tiếp tại nhà
door-to-door delivery
giao hàng tận nhà
going door-to-door
đi gõ cửa từng nhà
door-to-door survey
khảo sát trực tiếp tại nhà
the salesman went door-to-door selling vacuum cleaners.
Người bán hàng đi gõ cửa từng nhà bán máy hút bụi.
we provided door-to-door delivery for all customers.
Chúng tôi cung cấp dịch vụ giao hàng tận cửa cho tất cả khách hàng.
the charity organized a door-to-door fundraising campaign.
Tổ từ thiện đã tổ chức một chiến dịch gây quỹ đi gõ cửa từng nhà.
the political candidate conducted a door-to-door campaign.
Ứng cử viên chính trị đã tiến hành một chiến dịch đi gõ cửa từng nhà.
the volunteers offered door-to-door assistance after the storm.
Các tình nguyện viên đã cung cấp hỗ trợ tận cửa sau cơn bão.
the pizza place offers door-to-door delivery within a five-mile radius.
Quán pizza cung cấp dịch vụ giao hàng tận cửa trong vòng bán kính năm dặm.
the survey team conducted a door-to-door survey of the neighborhood.
Đội khảo sát đã tiến hành khảo sát tại từng hộ gia đình trong khu phố.
the sanitation workers performed door-to-door trash collection.
Các công nhân vệ sinh thực hiện thu gom rác tận cửa.
the security team patrolled the area door-to-door.
Đội an ninh tuần tra khu vực tận cửa.
the census takers went door-to-door collecting data.
Các nhân viên thống kê đi gõ cửa từng nhà để thu thập dữ liệu.
we offer a convenient door-to-door service for your pets.
Chúng tôi cung cấp dịch vụ đưa đón tận cửa tiện lợi cho thú cưng của bạn.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now