doorposts

[Mỹ]/'dɔ:pəust/
[Anh]/ˈdɔrˌpost/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cột đứng hoặc cột bên ở hai bên cửa, tạo thành một phần của khung cửa

Câu ví dụ

I've banged into the doorpost and hurt my arm.

Tôi va vào cánh cửa và bị thương ở tay.

I charged into a doorpost and hurt my head.

Tôi lao vào cánh cửa và bị thương ở đầu.

I knocked my head against the doorpost and hurt it.

Tôi va đầu vào cánh cửa và bị thương.

lean against the doorpost

ngả người vào cánh cửa

knock on the doorpost

gõ vào cánh cửa

decorate the doorpost with flowers

trang trí cánh cửa với hoa

stand next to the doorpost

đứng cạnh cánh cửa

carve a design on the doorpost

khắc một thiết kế lên cánh cửa

paint the doorpost a different color

sơn cánh cửa một màu khác

hang a wreath on the doorpost

treo một vòng hoa lên cánh cửa

touch the doorpost for good luck

chạm vào cánh cửa để may mắn

measure the doorpost for a new door

đo cánh cửa để làm một cánh cửa mới

lean a broom against the doorpost

ngả một cây chổi vào cánh cửa

Ví dụ thực tế

He staggered and steadied himself on the doorpost.

Anh lảo đảo và giữ thăng bằng trên cánh cửa.

Nguồn: The Virgin Land (Part 2)

She bent her head against the doorpost and began sobbing.

Cô cúi đầu vào cánh cửa và bắt đầu khóc nức nở.

Nguồn: Jude the Obscure (Part Two)

At the sound of their voices the doorposts and thresholds shook and the temple was filled with smoke.

Tiếng họ vang lên, các cột cửa và ngưỡng cửa rung chuyển và ngôi đền tràn ngập khói.

Nguồn: 23 Isaiah Musical Bible Theater Edition - NIV

They swung around the doorpost and galloped down one corridor then another, Harry in the lead, without any idea where they were or where they were going.

Họ vung người quanh cánh cửa và phi nước đại xuống một hành lang rồi đến hành lang khác, Harry dẫn đầu, không biết họ đang ở đâu hoặc đi đâu.

Nguồn: Harry Potter and the Sorcerer's Stone

Once when they had finished eating and drinking in Shiloh, Hannah stood up. Now Eli the priest was sitting on his chair by the doorpost of the Lord's house.

Một lần, khi họ đã ăn xong và uống xong ở Shiloh, Hannah đứng dậy. Lúc này, thầy tế lễ Eli đang ngồi trên ghế của mình bên cạnh cánh cửa của nhà Chúa.

Nguồn: 09 1 Samuel Soundtrack Bible Theater Version - NIV

At this time Hezekiah king of Judah stripped off the gold with which he had covered the doors and doorposts of the temple of the Lord, and gave it to the king of Assyria.

Lúc này, vua Hezekiah của Judah lột bỏ lớp vàng mà ông đã dùng để phủ các cánh cửa và các cột cửa của đền thờ của Chúa và trao cho vua nước Assyria.

Nguồn: 12 2 Kings Musical Bible Theater Version - NIV

When they placed their threshold next to my threshold and their doorposts beside my doorposts, with only a wall between me and them, they defiled my holy name by their detestable practices. So I destroyed them in my anger.

Khi họ đặt ngưỡng cửa cạnh ngưỡng cửa của ta và các cột cửa cạnh các cột cửa của ta, chỉ có một bức tường ngăn cách ta và họ, chúng đã làm ô uế danh thánh của ta bằng những hành vi ghê tởm của chúng. Vì vậy, ta đã hủy diệt chúng trong cơn thịnh nộ của ta.

Nguồn: 26 Ezekiel Soundtrack Bible Theater Version - NIV

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay