dorics

[Mỹ]/ˈdɒrɪks/
[Anh]/ˈdɔːrɪks/

Dịch

adj. liên quan đến một phương ngữ của tiếng Hy Lạp cổ\nn. trật tự Doric của kiến trúc

Cụm từ & Cách kết hợp

dorics style

phong cách Doric

dorics column

cột Doric

dorics order

kiểu dáng Doric

dorics architecture

kiến trúc Doric

dorics design

thiết kế Doric

dorics elements

các yếu tố Doric

dorics features

các đặc điểm của Doric

dorics influence

tác động của Doric

dorics details

các chi tiết của Doric

dorics revival

sự hồi sinh của Doric

Câu ví dụ

the dorics style is known for its simplicity and strength.

phong cách Doric nổi tiếng với sự đơn giản và vững chắc.

many ancient temples were built using dorics columns.

nhiều ngôi đền cổ được xây dựng bằng các cột Doric.

she admired the elegance of dorics architecture.

Cô ấy ngưỡng mộ sự thanh lịch của kiến trúc Doric.

the dorics order is one of the classical orders of ancient greek architecture.

Thứ tự Doric là một trong những thứ tự cổ điển của kiến trúc Hy Lạp cổ đại.

he studied the characteristics of dorics in his architecture class.

Anh ấy nghiên cứu các đặc điểm của Doric trong lớp học kiến trúc của mình.

the museum showcased various dorics artifacts.

Bảo tàng trưng bày nhiều hiện vật Doric.

visitors were fascinated by the dorics columns in the ruins.

Du khách bị ấn tượng bởi các cột Doric trong đống đổ nát.

understanding dorics can enhance your appreciation of classical architecture.

Hiểu về Doric có thể nâng cao sự đánh giá của bạn về kiến trúc cổ điển.

he designed a new building inspired by dorics principles.

Anh ấy thiết kế một tòa nhà mới lấy cảm hứng từ các nguyên tắc Doric.

the dorics influence is evident in many modern structures.

Ảnh hưởng của Doric có thể thấy rõ trong nhiều công trình hiện đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay