dorman

[Mỹ]/ˈdɔːmən/
[Anh]/ˈdɔːrmən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Họ tiếng Anh; biến thể của tên riêng Dear
Các dạng của từ
số nhiềudormans

Cụm từ & Cách kết hợp

lay dormant

ở trạng thái tiềm ẩn

lie dormant

nằm trong trạng thái tiềm ẩn

go dormant

vào trạng thái tiềm ẩn

remain dormant

giữ nguyên trạng thái tiềm ẩn

dormant period

giai đoạn tiềm ẩn

dormant volcano

ngọn núi lửa tiềm ẩn

dormant state

trạng thái tiềm ẩn

in dormancy

trong trạng thái tiềm ẩn

dormant genes

gen tiềm ẩn

dormant accounts

tài khoản tiềm ẩn

Câu ví dụ

the volcano has been dormant for over 200 years, but scientists warn it could erupt again.

Ngọn núi lửa đã ngủ yên hơn 200 năm, nhưng các nhà khoa học cảnh báo rằng nó có thể phun trào lại.

many investors forget about dormant accounts that haven't been touched in years.

Rất nhiều nhà đầu tư quên đi các tài khoản ngủ yên đã không được động đến trong nhiều năm.

certain genes can remain dormant until triggered by environmental factors.

Một số gen có thể ở trạng thái ngủ yên cho đến khi bị kích hoạt bởi các yếu tố môi trường.

the economy emerged from a dormant period of stagnation and began to grow rapidly.

Kinh tế đã vượt qua giai đoạn đình trệ ngủ yên và bắt đầu tăng trưởng nhanh chóng.

the computer had several dormant processes running in the background.

Máy tính có nhiều tiến trình ngủ yên đang chạy ở phía sau.

her dormant artistic talents were discovered when she took an optional painting class.

Tài năng nghệ thuật ngủ yên của cô được phát hiện khi cô tham gia một lớp học vẽ tự chọn.

the seeds remained dormant through the harsh winter, waiting for spring warmth.

Quả mầm vẫn ở trạng thái ngủ yên qua mùa đông khắc nghiệt, chờ đợi sự ấm áp của mùa xuân.

dormant buds on the tree will burst open when warmer weather arrives.

Những chồi ngủ yên trên cây sẽ nứt ra khi thời tiết ấm áp hơn đến.

the company has billions in dormant capital sitting in overseas accounts.

Công ty có hàng tỷ đô la vốn ngủ yên đang nằm trong các tài khoản ở nước ngoài.

his dormant imagination was awakened after reading classic literature.

Giấc mơ ngủ yên của anh được đánh thức sau khi đọc các tác phẩm văn học cổ điển.

the disease can remain dormant in the body for many years before showing symptoms.

Bệnh có thể ở trạng thái ngủ yên trong cơ thể trong nhiều năm trước khi xuất hiện triệu chứng.

dormant volcanic mountains dot the landscape across this peaceful region.

Các ngọn núi lửa ngủ yên chấm phá khung cảnh trên khắp khu vực yên bình này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay