dormans

[Mỹ]/dɔːmənz/
[Anh]/dɔːrmənz/

Dịch

n. Dạng số nhiều của dorman; một biến thể của Dear; họ tên tiếng Anh.

Cụm từ & Cách kết hợp

dormant state

trạng thái ngủ đông

dormant volcano

ngọn núi lửa ngủ đông

dormant account

tài khoản ngủ đông

dormant period

giai đoạn ngủ đông

dormant gene

gen ngủ đông

dormant bud

mầm ngủ đông

dormant virus

virus ngủ đông

dormant phase

giai đoạn ngủ đông

dormant season

mùa ngủ đông

dormant bacteria

virus khuẩn ngủ đông

Câu ví dụ

the dormant volcano suddenly erupted after centuries of silence.

Ngọn núi lửa ngủ đông bỗng nhiên phun trào sau hàng thế kỷ im lặng.

many talents remain dormant without proper encouragement and opportunity.

Nhiều tài năng vẫn ở trong trạng thái ngủ đông nếu không có sự khích lệ và cơ hội thích hợp.

the agreement has been dormant for several years due to legal complications.

Thỏa thuận đã ở trong trạng thái ngủ đông trong nhiều năm do các vấn đề pháp lý.

dormant seeds can survive extreme conditions for remarkably long periods.

Quả mầm ngủ đông có thể sống sót trong các điều kiện khắc nghiệt trong thời gian rất dài.

the virus remained dormant in his system without showing any symptoms.

Virus vẫn ở trong trạng thái ngủ đông trong hệ thống của anh ấy mà không gây ra bất kỳ triệu chứng nào.

economic activity in the region entered a dormant phase during the winter months.

Hoạt động kinh tế trong khu vực bước vào giai đoạn ngủ đông trong những tháng mùa đông.

she has dormant artistic abilities that she has never pursued seriously.

Cô ấy có năng khiếu nghệ thuật ngủ đông mà cô ấy chưa từng theo đuổi một cách nghiêm túc.

the dormant account was reactivated after the customer contacted the bank.

Tài khoản ngủ đông đã được kích hoạt lại sau khi khách hàng liên hệ với ngân hàng.

ancient civilizations sometimes left dormant cities that were later rediscovered.

Các nền văn minh cổ đại đôi khi để lại các thành phố ngủ đông mà sau này được khai thác lại.

dormant skills can be awakened through dedicated practice and training.

Những kỹ năng ngủ đông có thể được đánh thức thông qua luyện tập và đào tạo chuyên sâu.

the dormant computer program was designed to activate under specific conditions.

Chương trình máy tính ngủ đông được thiết kế để kích hoạt dưới các điều kiện cụ thể.

his dormant interest in music was rekindled during his travels abroad.

Sự quan tâm ngủ đông của anh ấy đối với âm nhạc được khơi dậy trong chuyến du lịch nước ngoài của anh ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay