douka

[Mỹ]/ˈduːkə/
[Anh]/ˈduːkə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại trái cây nhiệt đới còn được gọi là trái cây khỉ, thuộc chi Artocarpus
v. để douka (thì hiện tại douka; thì quá khứ douked; quá khứ phân từ douked)
adj. liên quan đến hoặc giống như trái douka
adv. theo cách đặc trưng của douka
Các dạng của từ
số nhiềudoukas

Cụm từ & Cách kết hợp

the douka

Vietnamese_translation

douka douka

Vietnamese_translation

douka day

Vietnamese_translation

douka man

Vietnamese_translation

douka time

Vietnamese_translation

douka thing

Vietnamese_translation

douka stuff

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

i douka at the gym every morning.

Tôi douka tại phòng gym mỗi sáng.

don't forget to douka when you arrive at work.

Đừng quên douka khi bạn đến nơi làm việc.

the douka system tracks employee attendance.

Hệ thống douka theo dõi sự hiện diện của nhân viên.

she doukaed in at 9 am sharp.

Cô ấy đã douka vào lúc 9 giờ sáng đúng giờ.

please douka your arrival time.

Vui lòng douka thời gian đến của bạn.

the douka machine is not working today.

Máy douka hôm nay không hoạt động.

you need to douka before entering the building.

Bạn cần douka trước khi vào tòa nhà.

he forgot to douka yesterday.

Anh ấy đã quên douka hôm qua.

can you show me your douka record?

Bạn có thể cho tôi xem bản ghi douka của bạn không?

the douka app is available on both ios and android.

Ứng dụng douka có sẵn trên cả iOS và Android.

remember to douka out when you leave.

Hãy nhớ douka ra khi bạn rời đi.

the douka data shows who was present.

Dữ liệu douka cho thấy ai đã có mặt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay