downgrading

[US]/[ˈdaʊnˌɡreɪdɪŋ]/
[UK]/[ˈdaʊnˌɡreɪdɪŋ]/
Frequency: Very High

Translation

n. quá trình giảm thiểu các đặc điểm, hiệu suất hoặc chất lượng của một sản phẩm hoặc dịch vụ; hành động chuyển sang vị trí hoặc mức độ thấp hơn.
v. để giảm thiểu các đặc điểm, hiệu suất hoặc chất lượng của một sản phẩm hoặc dịch vụ; để chuyển sang vị trí hoặc mức độ thấp hơn.
Word Forms
số nhiềudowngradings

Phrases & Collocations

downgrading risk

rủi ro giảm cấp

avoiding downgrading

tránh giảm cấp

downgrading process

quy trình giảm cấp

downgrading system

hệ thống giảm cấp

downgrading software

phần mềm giảm cấp

downgrading costs

chi phí giảm cấp

downgraded version

phiên bản giảm cấp

considering downgrading

cân nhắc giảm cấp

preventing downgrading

ngăn ngừa giảm cấp

downgrading impact

tác động của việc giảm cấp

Example Sentences

the company is considering downgrading its security features for wider compatibility.

Công ty đang xem xét việc giảm cấp các tính năng bảo mật để có khả năng tương thích rộng hơn.

we had to downgrade the software due to a critical bug in the latest version.

Chúng tôi đã phải hạ cấp phần mềm do có một lỗi nghiêm trọng trong phiên bản mới nhất.

downgrading the product line might impact sales figures negatively.

Việc hạ cấp dòng sản phẩm có thể tác động tiêu cực đến doanh số bán hàng.

the analyst recommended downgrading the stock due to declining market share.

Nhà phân tích khuyến nghị hạ cấp cổ phiếu do thị phần giảm sút.

is downgrading the operating system a safe option for this device?

Việc hạ cấp hệ điều hành có phải là một lựa chọn an toàn cho thiết bị này không?

they decided against downgrading their travel plans despite the weather forecast.

Họ quyết định không hạ cấp kế hoạch đi du lịch của họ mặc dù dự báo thời tiết.

the credit rating agency is considering downgrading the country's debt.

Cơ quan xếp hạng tín dụng đang xem xét việc hạ cấp nợ của đất nước.

downgrading the system requires backing up all important data first.

Việc hạ cấp hệ thống đòi hỏi phải sao lưu tất cả dữ liệu quan trọng trước.

the team faced challenges while downgrading to an older version of the framework.

Nhóm đã phải đối mặt với những thách thức trong khi hạ cấp xuống phiên bản cũ hơn của framework.

downgrading the subscription level will reduce access to premium features.

Việc hạ cấp cấp độ đăng ký sẽ làm giảm quyền truy cập vào các tính năng cao cấp.

we are evaluating the potential consequences of downgrading the project scope.

Chúng tôi đang đánh giá những hậu quả tiềm tàng của việc hạ cấp phạm vi dự án.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now