downright

[Mỹ]/'daʊnraɪt/
[Anh]/'daʊnraɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. hoàn toàn
adj. toàn diện, thẳng thắn

Cụm từ & Cách kết hợp

downright lie

dối trá trắng trợn

downright rude

vô phép tắc

downright absurd

vô cùng vô lý

downright disrespectful

thiếu tôn trọng một cách rõ ràng

downright silly

vô cùng ngốc nghếch

downright hilarious

thật sự buồn cười

downright outrageous

thật quá đáng

downright unacceptable

hoàn toàn không thể chấp nhận được

downright embarrassing

thật đáng xấu hổ

Câu ví dụ

it's a downright disgrace.

thật là một sự xấu hổ.

he was downright rude.

anh ấy thật sự thô lỗ.

He was downright rude to me.

Anh ấy thật sự thô lỗ với tôi.

Their statement was a downright inanity.

Tuyên bố của họ là một sự vô nghĩa hoàn toàn.

not merely overweight but downright fat.

không chỉ thừa cân mà còn thực sự béo phì.

the spirit of these pages is downright priapic.

tinh thần của những trang này thật sự là sự khoe khoang.

That road is downright dangerous!

Con đường đó thực sự rất nguy hiểm!

the media world of back-stabbing, scheming, and downright malice.

thế giới truyền thông của những kẻ đâm sau lưng, âm mưu và sự độc ác tàn nhẫn.

her common sense and downright attitude to life surprised him.

sự thông minh và thái độ thẳng thắn của cô ấy với cuộc sống đã khiến anh ấy ngạc nhiên.

This is not to deny the abuses and downright crookery that have marred executive pay.

Đây không phải là để phủ nhận những hành vi lạm dụng và sự tham nhũng trắng trợn đã làm hoen ố mức lương điều hành.

Her parents, if not downright folksy, were hardly highfalutin.

Bố mẹ cô ấy, nếu không quá dân dã, thì cũng không hề cao cấp.

He wasn’t just impolite—he was downright rude.

Anh ấy không chỉ là thô lỗ—anh ấy thực sự rất thô lỗ.

His evidence was a blend of smears, half truths and downright lies.

Bằng chứng của anh ấy là sự pha trộn giữa những lời vu oan, những lời nói dối nửa vời và những lời nói dối trắng trợn.

Ví dụ thực tế

There are moments when it is downright embarrassing.

Có những khoảnh khắc mà thực sự rất đáng xấu hổ.

Nguồn: CCTV Observations

West says some are downright senseless.

West nói rằng một số người hoàn toàn vô nghĩa.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2023 Collection

Some of them were looking puzzled, others downright scared.

Một số người có vẻ bối rối, những người khác thì sợ hãi tột độ.

Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of Secrets

No more. The pandemic is turning Bollywood downright minimalistic.

Không còn nữa. Đại dịch đang khiến Bollywood trở nên vô cùng tối giản.

Nguồn: Business Weekly

And his message to his young followers sounded downright subversive.

Và thông điệp của anh ấy gửi đến những người theo dõi trẻ tuổi của mình nghe có vẻ hoàn toàn nổi loạn.

Nguồn: VOA Standard July 2013 Collection

This would've made my life with Dede downright tolerable.

Điều này sẽ khiến cuộc sống của tôi với Dede trở nên dễ chịu hơn.

Nguồn: Modern Family - Season 10

At first, this puzzle seems not just hard, but downright impossible.

Lúc đầu, câu đố này có vẻ không chỉ khó mà còn hoàn toàn bất khả thi.

Nguồn: TED-Ed (video version)

So multitasking makes us at best, inefficient, and at worst, downright dangerous.

Vì vậy, đa nhiệm khiến chúng ta tốt nhất là không hiệu quả, và tệ nhất là vô cùng nguy hiểm.

Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)

Many of these ads and posts are inflammatory some are downright offensive.

Nhiều quảng cáo và bài đăng này mang tính chất kích động, một số thì xúc phạm nghiêm trọng.

Nguồn: VOA Video Highlights

While many plants are good to eat, others can be downright dangerous.

Mặc dù nhiều loại cây tốt để ăn, nhưng một số loại lại vô cùng nguy hiểm.

Nguồn: Crash Course Botany

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay