downshifting

[Mỹ]/[ˈdaʊnʃɪftɪŋ]/
[Anh]/[ˈdaʊnʃɪftɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Chuyển sang số thấp hơn; Trong nhiếp ảnh, giảm cài đặt ISO.
n. Hành động chuyển sang số thấp hơn; Trong nhiếp ảnh, việc giảm cài đặt ISO.

Cụm từ & Cách kết hợp

downshifting career

Việt Nam dịch thuật

downshifting lifestyle

Việt Nam dịch thuật

downshifting gears

Việt Nam dịch thuật

downshifting slowly

Việt Nam dịch thuật

downshifting process

Việt Nam dịch thuật

downshifting values

Việt Nam dịch thuật

downshifting ambitions

Việt Nam dịch thuật

downshifting now

Việt Nam dịch thuật

downshifting expectations

Việt Nam dịch thuật

downshifting pace

Việt Nam dịch thuật

Câu ví dụ

the driver practiced downshifting before entering the hairpin turn.

Người lái xe đã luyện tập xuống số trước khi vào khúc cua tóc giật.

downshifting can improve fuel efficiency in city driving.

Việc xuống số có thể cải thiện hiệu suất nhiên liệu khi lái xe trong thành phố.

he demonstrated the technique of smooth downshifting to the students.

Ông đã trình bày kỹ thuật xuống số mượt mà cho các học sinh.

aggressive downshifting can wear out the clutch faster.

Việc xuống số mạnh mẽ có thể làm mòn đĩa ly hợp nhanh hơn.

downshifting into a lower gear provides more power for acceleration.

Việc xuống số vào một cấp thấp hơn cung cấp nhiều sức mạnh hơn cho việc tăng tốc.

she carefully downshifted as she approached the stop sign.

Cô ấy cẩn thận xuống số khi tiếp cận biển dừng.

the racing team emphasized the importance of precise downshifting.

Đội đua nhấn mạnh tầm quan trọng của việc xuống số chính xác.

downshifting on a steep hill helps maintain control of the vehicle.

Việc xuống số trên dốc cao giúp duy trì sự kiểm soát xe.

he prefers manual transmissions for the ability to downshift easily.

Ông ưa thích hộp số sàn vì khả năng xuống số dễ dàng.

downshifting is a crucial skill for safe mountain driving.

Việc xuống số là một kỹ năng quan trọng cho việc lái xe an toàn trên núi.

the engine roared as he downshifted into second gear.

Động cơ rít lên khi ông xuống số vào số hai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay