nuclear

[Mỹ]/ˈnjuːkliə(r)/
[Anh]/ˈnuːkliər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. nguyên tử; trung tâm; tế bào; hạt nhân.

Cụm từ & Cách kết hợp

nuclear energy

năng lượng hạt nhân

nuclear weapons

vũ khí hạt nhân

nuclear power

năng lượng hạt nhân

nuclear magnetic resonance

cộng hưởng từ hạt nhân

nuclear power station

nhà máy điện hạt nhân

nuclear test

thử nghiệm hạt nhân

nuclear reactor

phản ứng hạt nhân

nuclear weapon

vũ khí hạt nhân

nuclear fuel

nhiên liệu hạt nhân

nuclear medicine

y học hạt nhân

nuclear war

chiến tranh hạt nhân

nuclear waste

rác thải hạt nhân

nuclear disarmament

phong tỏa hạt nhân

nuclear physics

vật lý hạt nhân

nuclear bomb

bom hạt nhân

nuclear transfer

chuyển hạt nhân

nuclear fusion

hợp thụ hạch

nuclear explosion

vụ nổ hạt nhân

nuclear fission

phân hạch hạt nhân

nuclear radiation

bức xạ hạt nhân

Câu ví dụ

nuclear war; nuclear nations.

chiến tranh hạt nhân; các quốc gia hạt nhân.

the apocalypse of nuclear war.

thảm họa hạt nhân

a nuclear waste dump.

bãi thải hạt nhân.

the race for nuclear power.

cuộc đua giành quyền lực hạt nhân.

Ví dụ thực tế

Sure, we can alter elements by nuclear fusion or nuclear fission.

Chắc chắn rồi, chúng ta có thể thay đổi các nguyên tố bằng phản ứng tổng hợp hạt nhân hoặc phân hạch hạt nhân.

Nguồn: Superhero Science (Video Version)

Different levels of enriched uranium are needed to produce nuclear power and nuclear weapons.

Các mức độ uranium làm giàu khác nhau là cần thiết để sản xuất năng lượng hạt nhân và vũ khí hạt nhân.

Nguồn: VOA Special December 2013 Collection

Call off the nuclear strike! This is the president!

Hủy bỏ cuộc tấn công hạt nhân! Đây là tổng thống!

Nguồn: Rick and Morty Season 2 (Bilingual)

So military bases, nuclear weapons and weapons testing are forbidden.

Vì vậy, các căn cứ quân sự, vũ khí hạt nhân và thử nghiệm vũ khí bị cấm.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Straight into North Korea's illegal nuclear program.

Tiến thẳng vào chương trình hạt nhân bất hợp pháp của Triều Tiên.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

But it's also produced in nuclear reactions here on Earth, by bombs or nuclear reactors.

Nhưng nó cũng được sản xuất trong các phản ứng hạt nhân trên Trái đất, bởi bom hoặc lò phản ứng hạt nhân.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American June 2020 Compilation

China, Russia, and the United States are all modernizing their nuclear weapons.

Trung Quốc, Nga và Hoa Kỳ đều đang hiện đại hóa vũ khí hạt nhân của họ.

Nguồn: This month VOA Special English

Voters rewarded them for their stance on nuclear power.

Cử tri đã thưởng cho họ vì quan điểm của họ về năng lượng hạt nhân.

Nguồn: The Economist - International

You don't ban nuclear physics to some crazy person can make a nuclear bomb.

Bạn không cấm vật lý hạt nhân để một người điên có thể chế tạo bom hạt nhân.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

Some dispersed among the Malmstrom nuclear fields.

Một số phân tán trong các khu vực hạt nhân Malmstrom.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2019 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay