drachma

[Mỹ]/'drækmə/
[Anh]/'drækmə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một đơn vị trọng lượng của Hy Lạp cổ đại; đồng tiền bạc của Hy Lạp cổ đại.
Các dạng của từ
số nhiềudrachmas

Ví dụ thực tế

You know, there are a few Greeks who talk really fondly about the country's previous currency, that's the drachma.

Bạn biết đấy, có một vài người Hy Lạp rất thích nói về tiền tệ trước đây của đất nước, đó là drachma.

Nguồn: NPR News July 2015 Compilation

But you know, many Greeks also equate the drachma with poverty and with isolation, and that's where they fear they're headed right now.

Nhưng bạn biết đấy, nhiều người Hy Lạp cũng liên kết drachma với nghèo đói và cô lập, và đó là điều khiến họ lo sợ đang trên đà đi xuống.

Nguồn: NPR News July 2015 Compilation

And so much is imported in Greece, so Greeks wouldn't be able to buy much with their drachmas, like including medicine.

Và có rất nhiều thứ được nhập khẩu vào Hy Lạp, vì vậy người Hy Lạp sẽ không thể mua nhiều thứ bằng drachma của họ, chẳng hạn như bao gồm cả thuốc men.

Nguồn: NPR News July 2015 Compilation

You know, the government says it has no plans to exit the eurozone and no plans to start printing their previous currency, the drachma.

Bạn biết đấy, chính phủ nói rằng họ không có kế hoạch rời khỏi eurozone và không có kế hoạch bắt đầu in tiền tệ trước đây của họ, drachma.

Nguồn: NPR News July 2015 Compilation

To compound  matters a punitive tax was imposed on all Jews, whether in Judaea or the other provinces, whereby  they had to pay two drachmas every year simply for being Jewish.

Để làm trầm trọng thêm tình hình, một loại thuế trừng phạt đã được áp đặt trên tất cả người Do Thái, bất kể ở Judaea hay các tỉnh khác, theo đó họ phải trả hai drachma mỗi năm chỉ vì là người Do Thái.

Nguồn: Character Profile

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay