drachmas

[Mỹ]/ˈdræk.məz/
[Anh]/ˈdræk.məs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đồng bạc Hy Lạp cổ; đơn vị trọng lượng trong Hy Lạp cổ

Cụm từ & Cách kết hợp

lost drachmas

drachma bị mất

drachmas value

giá trị của drachma

drachmas exchange

trao đổi drachma

ancient drachmas

drachma cổ đại

drachmas currency

tiền tệ drachma

counting drachmas

đếm drachma

valuable drachmas

drachma có giá trị

drachmas collection

bảo sưu tầm drachma

trading drachmas

mua bán drachma

drachmas worth

giá trị drachma

Câu ví dụ

he saved his drachmas for a special occasion.

anh ấy đã tiết kiệm drachmas của mình cho một dịp đặc biệt.

the ancient coins were worth many drachmas.

những đồng tiền cổ có giá trị nhiều drachmas.

she exchanged her dollars for drachmas while traveling.

cô ấy đã đổi đô la của mình lấy drachmas khi đi du lịch.

they used drachmas to buy souvenirs at the market.

họ đã sử dụng drachmas để mua đồ lưu niệm tại chợ.

the price of the item was set at fifty drachmas.

giá của món hàng được đặt ở mức năm mươi drachmas.

he found a rare coin worth several drachmas.

anh ấy đã tìm thấy một đồng tiền hiếm có giá trị vài drachmas.

she was surprised to learn how many drachmas she had saved.

cô ấy ngạc nhiên khi biết mình đã tiết kiệm được bao nhiêu drachmas.

the merchant accepted both euros and drachmas.

người bán hàng chấp nhận cả euro và drachmas.

in ancient greece, people used drachmas as currency.

ở hy lạp cổ đại, mọi người sử dụng drachmas làm tiền tệ.

he offered to lend her some drachmas for the trip.

anh ấy đề nghị cho cô ấy vay một số drachmas cho chuyến đi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay