draconian

[Mỹ]/drəˈkəʊniən/
[Anh]/drəˈkoʊniən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. cực kỳ khắc nghiệt; cực kỳ tàn nhẫn.

Cụm từ & Cách kết hợp

draconian measures

các biện pháp nghiêm khắc

draconian laws

các luật lệ nghiêm khắc

draconian punishment

hình phạt nghiêm khắc

draconian regulations

các quy định nghiêm khắc

Câu ví dụ

a draconian legal code; draconian budget cuts.

một đạo luật hà khắc; cắt giảm ngân sách hà khắc.

There has been an overall growth in population,despite some draconian efforts to contain it.

Đã có sự tăng trưởng tổng thể về dân số, bất chấp những nỗ lực hà khắc để ngăn chặn nó.

The government implemented draconian measures to control the spread of the virus.

Chính phủ đã thực hiện các biện pháp hà khắc để kiểm soát sự lây lan của virus.

The company faced criticism for its draconian policies towards employees.

Công ty đã phải đối mặt với những lời chỉ trích về các chính sách hà khắc của mình đối với nhân viên.

She was punished with draconian punishment for breaking the rules.

Cô ấy bị trừng phạt với hình phạt hà khắc vì vi phạm các quy tắc.

The dictator ruled with a draconian hand, suppressing any opposition.

Nhà độc tài cai trị bằng một bàn tay hà khắc, đàn áp bất kỳ sự phản đối nào.

The school's draconian dress code was met with resistance from students.

Quy tắc về trang phục hà khắc của trường đã bị học sinh phản đối.

The company's draconian cost-cutting measures led to a decrease in employee morale.

Các biện pháp cắt giảm chi phí hà khắc của công ty đã dẫn đến giảm tinh thần của nhân viên.

The new law imposed draconian penalties for environmental violations.

Luật mới áp đặt các hình phạt hà khắc đối với các hành vi vi phạm môi trường.

The coach had a reputation for his draconian training methods.

Huấn luyện viên có danh tiếng về các phương pháp huấn luyện hà khắc của mình.

The country's draconian censorship laws restricted freedom of speech.

Các luật kiểm duyệt hà khắc của đất nước đã hạn chế quyền tự do ngôn luận.

The organization faced backlash for its draconian approach to discipline.

Tổ chức đã phải đối mặt với phản ứng dữ dội vì cách tiếp cận hà khắc của mình đối với kỷ luật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay