dragonets

[Mỹ]/ˈdræɡənɛt/
[Anh]/ˈdræɡənɛt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loài cá nhỏ thuộc họ Callionymidae; bất kỳ con rồng nhỏ hoặc trẻ nào

Cụm từ & Cách kết hợp

little dragonet

tôm giống rồng

dragonet species

loài tôm giống rồng

dragonet fish

cá tôm giống rồng

red dragonet

tôm giống rồng đỏ

dragonet habitat

môi trường sống của tôm giống rồng

dragonet behavior

hành vi của tôm giống rồng

dragonet colors

màu sắc của tôm giống rồng

dragonet size

kích thước của tôm giống rồng

dragonet breeding

sinh sản của tôm giống rồng

dragonet tank

bể nuôi tôm giống rồng

Câu ví dụ

he caught a small dragonet while snorkeling.

anh ta bắt được một con rồng biển nhỏ khi đang lặn biển.

the dragonet swam gracefully among the coral.

con rồng biển bơi duyên dáng giữa các rạn san hô.

she studied the behavior of the dragonet in its natural habitat.

cô ấy nghiên cứu hành vi của con rồng biển trong môi trường sống tự nhiên của nó.

dragonets are known for their vibrant colors.

rồng biển nổi tiếng với màu sắc rực rỡ của chúng.

the aquarium featured a display of various dragonet species.

thuỷ cung có một triển lãm các loài rồng biển khác nhau.

many divers are excited to see a dragonet in the wild.

nhiều thợ lặn rất vui khi được nhìn thấy một con rồng biển trong tự nhiên.

he took a photo of the dragonet resting on the reef.

anh ấy đã chụp một bức ảnh về con rồng biển đang nghỉ ngơi trên rạn san hô.

dragonets often hide in the sand for protection.

rồng biển thường ẩn mình trong cát để bảo vệ.

the dragonet is a popular choice for home aquariums.

rồng biển là một lựa chọn phổ biến cho bể cá cảnh tại nhà.

learning about dragonets can enhance your marine biology knowledge.

học về rồng biển có thể nâng cao kiến ​​thức sinh vật học biển của bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay