drammen

[Mỹ]//ˈdræmən//
[Anh]//ˈdræmən//
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Drammen (thành phố ở Na Uy); họ tên

Cụm từ & Cách kết hợp

drammen city

Thành phố Drammen

visit drammen

Tham quan Drammen

drammen norway

Drammen, Na Uy

from drammen

Từ Drammen

to drammen

Tới Drammen

drammen river

Sông Drammen

in drammen

Tại Drammen

drammen town

Thị trấn Drammen

drammen region

Khu vực Drammen

near drammen

Gần Drammen

Câu ví dụ

i want to visit drammen next summer.

Tôi muốn đến thăm Drammen vào mùa hè tới.

drammen is a beautiful city in norway.

Drammen là một thành phố đẹp ở Na Uy.

many tourists travel to drammen every year.

Nhiều du khách đến thăm Drammen mỗi năm.

the drammen river flows through the city center.

Sông Drammen chảy qua trung tâm thành phố.

we plan to live in drammen for two years.

Chúng tôi có kế hoạch sống ở Drammen trong hai năm.

drammen has many modern museums.

Drammen có nhiều bảo tàng hiện đại.

the shopping district in drammen is very popular.

Khu mua sắm ở Drammen rất nổi tiếng.

you can find excellent restaurants in drammen.

Bạn có thể tìm thấy nhiều nhà hàng tuyệt vời ở Drammen.

my family is moving to drammen next month.

Gia đình tôi sẽ chuyển đến Drammen vào tháng tới.

the drammen festival takes place every july.

Lễ hội Drammen diễn ra vào mỗi tháng Bảy.

we stayed at a nice hotel in drammen.

Chúng tôi đã ở tại một khách sạn đẹp ở Drammen.

drammen is known for its stunning nature.

Drammen nổi tiếng với vẻ đẹp thiên nhiên tuyệt vời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay