draughting

[Mỹ]/ˈdrɑːftɪŋ/
[Anh]/ˈdræftɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động hoặc quá trình vẽ kế hoạch hoặc thiết kế

Cụm từ & Cách kết hợp

draughting tools

dụng cụ vẽ

draughting software

phần mềm vẽ

draughting standards

tiêu chuẩn vẽ

draughting techniques

kỹ thuật vẽ

draughting services

dịch vụ vẽ

draughting process

quy trình vẽ

draughting practices

thực hành vẽ

draughting department

phòng vẽ

draughting guidelines

hướng dẫn vẽ

draughting projects

dự án vẽ

Câu ví dụ

he is skilled in draughting architectural plans.

anh ấy có kỹ năng trong việc lập kế hoạch kiến trúc.

she spent hours draughting the new contract.

cô ấy đã dành hàng giờ để lập hợp đồng mới.

the draughting process requires precision and attention to detail.

quá trình lập kế hoạch đòi hỏi sự chính xác và chú ý đến chi tiết.

they are draughting a proposal for the new project.

họ đang lập một đề xuất cho dự án mới.

his draughting skills helped him secure the job.

kỹ năng lập kế hoạch của anh ấy đã giúp anh ấy có được công việc.

we need to start draughting the budget for next year.

chúng ta cần bắt đầu lập ngân sách cho năm tới.

she is taking a course in technical draughting.

cô ấy đang tham gia một khóa học về lập kế hoạch kỹ thuật.

the team is draughting a new strategic plan.

nhóm đang lập một kế hoạch chiến lược mới.

he enjoys draughting designs for furniture.

anh ấy thích thiết kế đồ nội thất.

draughting is an essential skill for engineers.

việc lập kế hoạch là một kỹ năng cần thiết cho các kỹ sư.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay