dray

[Mỹ]/dreɪ/
[Anh]/dre/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một phương tiện được sử dụng để vận chuyển hàng hóa, thường được kéo bởi ngựa
vt. vận chuyển bằng xe hàng
vi. di chuyển bằng xe hàng
Word Forms
số nhiềudrays

Cụm từ & Cách kết hợp

horse-drawn dray

xe kéo

beer dray

xe chở bia

delivery dray

xe chở hàng

Câu ví dụ

The dray was loaded with crates of fresh vegetables.

Cỗ xe dray được chất đầy những thùng rau quả tươi.

The dray driver carefully navigated through the crowded market.

Người lái xe dray cẩn thận điều khiển xe đi qua khu chợ đông đúc.

The dray horses pulled the heavy load up the steep hill.

Những con ngựa kéo xe dray đã kéo tải nặng lên đồi dốc.

The dray overturned on the bumpy road, spilling its contents everywhere.

Xe dray bị lật trên đường gồ ghề, đổ tung mọi thứ ra ngoài.

The dray rattled noisily as it made its way down the cobblestone street.

Xe dray kêu cót kéttồn khi nó đi xuống phố lát đá cuội.

The dray driver skillfully maneuvered the vehicle around tight corners.

Người lái xe dray khéo léo điều khiển xe tránh những góc cua gấp.

The dray carried a variety of goods from the port to the warehouse.

Xe dray chở nhiều loại hàng hóa từ cảng đến nhà kho.

The dray team consisted of two strong horses and a seasoned driver.

Đội xe dray bao gồm hai con ngựa khỏe mạnh và một người lái xe dày dặn kinh nghiệm.

The dray was pulled by a pair of sturdy draft horses.

Xe dray được kéo bởi một cặp ngựa kéo khỏe mạnh.

The dray creaked under the weight of the heavy barrels it carried.

Xe dray kêu cót kéthtoi dưới sức nặng của những thùng hàng lớn mà nó chở.

Ví dụ thực tế

" Yes; and she was right. It did move. I suppose some extra-heavy dray must have jolted by the flimsy building — at any rate, something gave my mannikin a jar, and when I came back he had sunk forward, half over the table" .

"Vâng; và cô ấy đã đúng. Nó đã di chuyển. Tôi đoán có lẽ một chiếc xe kéo nặng vừa đi ngang qua tòa nhà lỏng lẻo - dù sao thì có điều gì đó khiến người búp bê của tôi bị xô, và khi tôi quay lại, anh ấy đã lún về phía trước, nửa trên bàn."

Nguồn: Humans and Ghosts (Part 1)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay