terror

[Mỹ]/ˈterə(r)/
[Anh]/ˈterər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nỗi sợ hãi mãnh liệt; ai đó hoặc cái gì đó rất đáng sợ.

Cụm từ & Cách kết hợp

terror attack

tấn công khủng bố

terrorist threat

mối đe dọa khủng bố

sense of terror

cảm giác kinh hoàng

terror alert

cảnh báo khủng bố

terror plot

kế hoạch khủng bố

in terror

trong kinh hoàng

white terror

khủng bố trắng

reign of terror

thống trị bằng khủng bố

holy terror

kinh hoàng thiêng liêng

in terror of

trong nỗi kinh hoàng của

Câu ví dụ

He is a terror for work.

Anh ta là một nỗi kinh hoàng cho công việc.

struck terror into their hearts.

Gieo nỗi kinh hoàng vào trái tim họ.

that little terror of a child.

Đứa trẻ nhỏ đáng sợ kia.

the terror of an animal in extremity .

sự sợ hãi của một con vật trong tình trạng nguy cấp.

people fled in terror .

Mọi người chạy trốn trong nỗi kinh hoàng.

He was a terror to his neighbour.

Anh ta là một nỗi kinh hoàng đối với hàng xóm.

a rabid dog that became the terror of the neighborhood.

một con chó bị điên loạn đã trở thành nỗi kinh hoàng của khu phố.

Ellen froze with terror at the frightful sight.

Ellen đông cứng vì sợ hãi khi nhìn thấy cảnh tượng kinh hoàng.

Those rebels are a terror to the entire town.

Những kẻ nổi dậy là nỗi kinh hoàng của cả thị trấn.

children cowered in terror as the shoot-out erupted.

Những đứa trẻ cúi người nép mình trong sợ hãi khi cuộc đấu súng bùng nổ.

a look of terror flashed across Kirov's face.

Một ánh nhìn kinh hoàng thoáng qua khuôn mặt Kirov.

his delivery is the terror of even world-class batsmen.

Đường bóng của anh ta là nỗi kinh hoàng của cả những cầu thủ đánh bóng hàng đầu thế giới.

Terror curdled his blood.

Sự kinh hoàng khiến máu ông đông đặc.

His blood curdled with terror at the sight.

Ông cảm thấy máu mình đông đặc vì kinh hoàng trước cảnh tượng đó.

the terror of jackboots pounding down the street.

sự kinh hoàng của tiếng bước chân dồn dập trên đường phố.

We were in mortal terror of being found out.

Chúng tôi hoàn toàn kinh hoàng vì sợ bị phát hiện.

Ví dụ thực tế

Hanover Street held no terrors for him.

Phố Hanover không hề đáng sợ đối với anh.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3

The criminal was the terror of the neighborhood.

Tên tội phạm là nỗi kinh hoàng của cả khu phố.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

What could be the reason of his overpowering terror?

Điều gì có thể là nguyên nhân của nỗi kinh hoàng quá lớn của anh ta?

Nguồn: The Five Orange Pips of Sherlock Holmes

But my grandmother was a terror for that kind of thing.

Nhưng bà của tôi lại là một người đáng sợ trong những việc như vậy.

Nguồn: New types of questions for the CET-4 (College English Test Band 4).

Lorraine used to bring out the holy terror in Phil.

Lorraine thường khiến Phil phải khiếp sợ.

Nguồn: Modern Family - Season 08

They are sort of a graphic representation of terror.

Chúng là một hình ảnh trực quan về nỗi kinh hoàng.

Nguồn: Exciting moments of Harry Potter

It has been a sheer terror and a struggle to survive.

Đó là một nỗi kinh hoàng tột độ và một cuộc đấu tranh để sinh tồn.

Nguồn: This month's NPR news

But it's hard to tell the terror from the terroir.

Nhưng thật khó để phân biệt nỗi kinh hoàng với thổ nhưỡng.

Nguồn: Lost Girl Season 4

They suffered untold terrors in the dark and huddled together for comfort.

Họ phải chịu đựng những nỗi kinh hoàng vô tận trong bóng tối và ôm nhau để lấy lại tinh thần.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

" The air of mystery is creating more terror than actually showing himself."

". Không khí bí ẩn tạo ra nhiều nỗi kinh hoàng hơn là thực sự cho thấy bản thân."

Nguồn: Harry Potter and the Deathly Hallows

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay