terror attack
tấn công khủng bố
terrorist threat
mối đe dọa khủng bố
sense of terror
cảm giác kinh hoàng
terror alert
cảnh báo khủng bố
terror plot
kế hoạch khủng bố
in terror
trong kinh hoàng
white terror
khủng bố trắng
reign of terror
thống trị bằng khủng bố
holy terror
kinh hoàng thiêng liêng
in terror of
trong nỗi kinh hoàng của
He is a terror for work.
Anh ta là một nỗi kinh hoàng cho công việc.
struck terror into their hearts.
Gieo nỗi kinh hoàng vào trái tim họ.
that little terror of a child.
Đứa trẻ nhỏ đáng sợ kia.
the terror of an animal in extremity .
sự sợ hãi của một con vật trong tình trạng nguy cấp.
people fled in terror .
Mọi người chạy trốn trong nỗi kinh hoàng.
He was a terror to his neighbour.
Anh ta là một nỗi kinh hoàng đối với hàng xóm.
a rabid dog that became the terror of the neighborhood.
một con chó bị điên loạn đã trở thành nỗi kinh hoàng của khu phố.
Ellen froze with terror at the frightful sight.
Ellen đông cứng vì sợ hãi khi nhìn thấy cảnh tượng kinh hoàng.
Those rebels are a terror to the entire town.
Những kẻ nổi dậy là nỗi kinh hoàng của cả thị trấn.
children cowered in terror as the shoot-out erupted.
Những đứa trẻ cúi người nép mình trong sợ hãi khi cuộc đấu súng bùng nổ.
a look of terror flashed across Kirov's face.
Một ánh nhìn kinh hoàng thoáng qua khuôn mặt Kirov.
his delivery is the terror of even world-class batsmen.
Đường bóng của anh ta là nỗi kinh hoàng của cả những cầu thủ đánh bóng hàng đầu thế giới.
Terror curdled his blood.
Sự kinh hoàng khiến máu ông đông đặc.
His blood curdled with terror at the sight.
Ông cảm thấy máu mình đông đặc vì kinh hoàng trước cảnh tượng đó.
the terror of jackboots pounding down the street.
sự kinh hoàng của tiếng bước chân dồn dập trên đường phố.
We were in mortal terror of being found out.
Chúng tôi hoàn toàn kinh hoàng vì sợ bị phát hiện.
Hanover Street held no terrors for him.
Phố Hanover không hề đáng sợ đối với anh.
Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3The criminal was the terror of the neighborhood.
Tên tội phạm là nỗi kinh hoàng của cả khu phố.
Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500What could be the reason of his overpowering terror?
Điều gì có thể là nguyên nhân của nỗi kinh hoàng quá lớn của anh ta?
Nguồn: The Five Orange Pips of Sherlock HolmesBut my grandmother was a terror for that kind of thing.
Nhưng bà của tôi lại là một người đáng sợ trong những việc như vậy.
Nguồn: New types of questions for the CET-4 (College English Test Band 4).Lorraine used to bring out the holy terror in Phil.
Lorraine thường khiến Phil phải khiếp sợ.
Nguồn: Modern Family - Season 08They are sort of a graphic representation of terror.
Chúng là một hình ảnh trực quan về nỗi kinh hoàng.
Nguồn: Exciting moments of Harry PotterIt has been a sheer terror and a struggle to survive.
Đó là một nỗi kinh hoàng tột độ và một cuộc đấu tranh để sinh tồn.
Nguồn: This month's NPR newsBut it's hard to tell the terror from the terroir.
Nhưng thật khó để phân biệt nỗi kinh hoàng với thổ nhưỡng.
Nguồn: Lost Girl Season 4They suffered untold terrors in the dark and huddled together for comfort.
Họ phải chịu đựng những nỗi kinh hoàng vô tận trong bóng tối và ôm nhau để lấy lại tinh thần.
Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three." The air of mystery is creating more terror than actually showing himself."
". Không khí bí ẩn tạo ra nhiều nỗi kinh hoàng hơn là thực sự cho thấy bản thân."
Nguồn: Harry Potter and the Deathly HallowsKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay